学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Xã hội & môi trường3 phút · 597 chữ10 từ thư viện

烈日下的工地

Công trường dưới nắng gắt

Đọc bài báo về cách bảo vệ công nhân xây dựng trong những ngày nắng nóng để luyện kỹ năng đọc.

Bước 1 · Bài đọc

烈日下的工地

Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

shèng盛xià夏shíjié时节 ,dāng当dàduōshù大多数rén人duǒ躲zài在kōngtiáo空调fáng房lǐ里de的shíhou时候 ,gōngdì工地shàng上de的jiànzhù建筑gōngrén工人què却réngrán仍然zài在liè烈rì日xià下gōngzuò工作 。 … tāmen他们xiūjiàn修建de的lóufáng楼房 ,rìhòu日后huì会zǒujìn走进qiānjiāwànhù千家万户 ,kěshì可是tāmen他们zìjǐ自己de的xīnkǔ辛苦què却hěn很shǎo少bèi被wàijiè外界kàndào看到 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

手机背后的青春期

Tuổi dậy thì đằng sau chiếc điện thoại

HSK 5

旧衣服的新主人

Chủ nhân mới của những bộ quần áo cũ

HSK 5

中国城市绿色发展的新趋势

Xu hướng mới trong phát triển xanh của các thành phố Trung Quốc

HSK 4

一位翻译的环保生活

Cuộc sống xanh của một người phiên dịch

10 từ của bài
  • 工地gōngdìcông trường, bãi xây dựng
  • 千家万户qiānjiāwànhùmuôn nhà ngàn hộ, mọi gia đình, trăm họ
  • 外界wàijièbên ngoài, thế giới bên ngoài
  • 中暑zhòngshǔsay nắng, cảm nắng
  • 沉重chénzhòngnặng nề, trầm trọng, nghiêm trọng
  • 饮用水yǐnyòngshuǐnước uống, nước sinh hoạt
  • 违规wéiguīvi phạm quy định, trái luật
  • 流程liúchéngquy trình, luồng công việc, trình tự
  • 示范shìfànlàm mẫu, thị phạm, biểu diễn mẫu
  • 监督jiāndūgiám sát, theo dõi, kiểm tra