学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Sở thích & giải trí2 phút · 412 chữ10 từ thư viện

唱歌让我的生活更精彩

Ca hát làm cuộc sống của tôi thêm tươi đẹp

Đọc bài blog về một người tham gia đội hợp xướng để luyện kỹ năng đọc.

Bước 1 · Bài đọc

唱歌让我的生活更精彩

Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

qùnián去年wǒ我bān搬dào到yí一gè个xīn新chéngshì城市 ,xiàbān下班hòu后chángcháng常常yí一gèrén个人zàijiā在家 ,gǎnjué感觉hěn很wúliáo无聊 。yǒu有yì一tiān天 ,wǒ我zài在shǒujī手机shàng上chákàn查看běndì本地de的huódòng活动xìnxī信息 ,kàndào看到le了yì一zhāng张tú图 ,shàngmiàn上面xiě写zhe着 :“zhōumò周末héchàng合唱tuán团huānyíng欢迎nǐ你 !” …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

一个南方人的滑雪日记

Nhật ký trượt tuyết của một người miền Nam

HSK 6

骑着摩托车去寻找民歌

Cưỡi xe máy đi tìm dân ca

HSK 5

我在上海看戏的日子

Những ngày đi xem kịch ở Thượng Hải

HSK 5

成人学外语:上课还是用手机?

Người lớn học ngoại ngữ: đến lớp hay dùng điện thoại?

10 từ của bài
  • 查看chákànxem xét, kiểm tra
  • 图túhình, bản đồ, tranh
  • 会员huìyuánhội viên, thành viên
  • 优秀yōuxiùưu tú, xuất sắc
  • 歌声gēshēngtiếng hát, giọng hát
  • 于是yúshìthế là, vì vậy
  • 约yuēhẹn, ước hẹn
  • 聚会jùhuìtụ tập
  • 白酒báijiǔrượu trắng (rượu mạnh Trung Quốc)
  • 从中cóngzhōngtừ trong đó