学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Du lịch & văn hoá1 phút · 221 chữ10 từ thư viện

游览古老的城市

Tham quan thành phố cổ kính

Đọc bài viết về du lịch văn hóa để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

động từ· Verbs

danh từ· Nouns

tính từ và các từ khác· Adjectives and other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

游览古老的城市

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

shànggèyuè上个月 ,wǒ我yí一gèrén个人qù去le了xī西ān安shì市 。xī西ān安shì是zhōngguó中国yí一gè个hěn很lǎo老de的chéng城shì市 ,wǒ我hěn很xiǎng想liǎojiě了解zhèlǐ这里de的lìshǐ历史 。zhège这个chéng城shì市yǒu有hěn很duō多tèbié特别de的dìfāng地方 ,bǐrú比如hěn很cháng长de的lǎo老chéngqiáng城墙hé和piàoliang漂亮de的lǎo老fángzi房子 。

wǒ我duì对zhōngguó中国wénhuà文化tèbié特别gǎnxìngqù感兴趣 ,suǒyǐ所以xuǎnzé选择liǎo了zhège这个dìfāng地方lǚyóu旅游 。zhèlǐ这里de的xiǎochī小吃hěn很duō多 ,wǒ我juéde觉得lái来xī西ān安bìxū必须cháng尝yi一cháng尝 。

zài在lǚxíng旅行de的zuìhòu最后yì一tiān天 ,wǒ我qù去le了yí一gè个bówùguǎn博物馆 ,zài在nàli那里kàndào看到le了zhège这个chéng城shì市sān三qiān千duōnián多年de的lìshǐ历史 。wǒ我yǒu有jīhuì机会kàndào看到le了hěn很duō多hěn很lǎo老de的dōngxī东西 ,bǐrú比如yǐqián以前de的shū书hé和huà画 。

wǒ我xīwàng希望yǐhòu以后háiyǒu还有jīhuì机会lái来zhèlǐ这里 ,yīnwèi因为wǒ我tài太xǐhuan喜欢zhège这个chéng城shì市liǎo了 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.作者去西安,是想了解那里的历史。

  2. 2.作者认为这个城市没有什么特别的地方。

  3. 3.作者买了一些点心,准备带回去给家人。

  4. 4.作者在旅行的最后一天去了一个公园。

  5. 5.作者希望以后还有机会来这里。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–4).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 4 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我对学习中文很。
  2. 2.你先完成作业,再去玩。
  3. 3.我家离中心很远,坐车要一个小时。
  4. 4.在这个博物馆里,能看到中国几千年的。
  5. 5.旅行的一天,我们去了长城。
  6. 6.我有去中国旅游。
  7. 7.你哪个大学?
  8. 8.中国是上的一个大国。
  9. 9.参观了博物馆以后,我更这座城市的历史了。
  10. 10.这里的老房子漂亮,我拍了很多照片。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你最想去哪个城市了解它的历史?

Bạn muốn đến thành phố nào nhất để tìm hiểu lịch sử của nó?

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

带侄子去四川看国宝

Đưa cháu trai đi Tứ Xuyên ngắm quốc bảo

HSK 1

我和女儿去北京

Tôi và con gái đi Bắc Kinh

HSK 6

雨中的元阳梯田

Ruộng bậc thang Nguyên Dương trong mưa

HSK 1

和姐姐去北京

Đi Bắc Kinh cùng chị gái

10 từ của bài
  • 市shìthành phố
  • 了解liǎojiěhiểu rõ
  • 历史lìshǐlịch sử
  • 特别tèbiéđặc biệt
  • 感兴趣gǎn xìngqùcó hứng thú, quan tâm tới
  • 选择xuǎnzélựa chọn
  • 必须bìxūphải, cần phải
  • 最后zuìhòucuối cùng
  • 机会jīhuìcơ hội
  • 世界shìjièthế giới
Hiểu bài · xem trước1 / 5

作者去西安,是想了解那里的历史。

Tác giả đến Tây An vì muốn tìm hiểu lịch sử ở đó.

AĐúng
BSai