学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Ẩm thực1 phút · 198 chữ10 từ thư viện

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Đọc bài viết về đồ uống mùa hè để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Tính từ và các từ khác· Adjectives and other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

夏天的饮料选择

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

xiàtiān夏天dào到le了 ,tiānqì天气hěn很rè热 。wǒ我xǐhuan喜欢hē喝lěng冷yǐn饮 ,bǐrú比如bīng冰hóngchá红茶 、qìshuǐ汽水 ,dànshì但是zuìjìn最近wǒ我fāxiàn发现kuàngquánshuǐ矿泉水gèng更hǎo好 。

kuàngquánshuǐ矿泉水hěn很gānjìng干净 ,érqiě而且duì对shēntǐ身体hěn很hǎo好 。wǒ我chángcháng常常mǎi买yì一píng瓶kuàngquánshuǐ矿泉水 ,fàng放zài在bāo包lǐ里 。zhèyàng这样 ,wǒ我kě渴le了mǎshàng马上jiù就néng能hē喝shuǐ水 。

yǒude有的rén人yǐwéi以为xiàtiān夏天zhǐnéng只能hē喝lěng冷de的dōngxī东西 ,qíshí其实bú不shì是 。yǒuxiē有些dìfāng地方de的rén人xǐhuan喜欢hē喝rè热chá茶 ,tāmen他们rènwéi认为rè热chá茶néng能ràng让shēntǐ身体gèng更shūfu舒服 。

wǒ我qù去guò过yí一gè个hěn很yǒumíng有名de的gōngyuán公园 ,nàli那里yǒu有hěn很duō多mài卖yǐnliào饮料de的dìfāng地方 。wǒ我mǎi买le了yì一píng瓶kuàngquánshuǐ矿泉水 ,zuò坐zài在shù树xià下xiūxi休息 。nàli那里de的kōngqì空气hěn很xīnxiān新鲜 ,shuǐ水yě也fēicháng非常gānjìng干净 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.夏天到了,作者开始注意健康。

  2. 2.作者最喜欢喝汽水和冰红茶,不喜欢矿泉水。

  3. 3.作者觉得矿泉水对身体很好。

  4. 4.有些地方的人夏天喜欢喝热茶,认为这样更舒服。

  5. 5.作者在公园里买了冰红茶,坐在树下休息。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–4).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 4 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.他这是一瓶汽水,但实际上是矿泉水。
  2. 2.这个公园的空气和水都非常。
  3. 3.到了,我们去海边玩吧!
  4. 4.我买了一个新,用来装矿泉水。
  5. 5.水果和蔬菜对健康很重要。
  6. 6.几天我每天都在学汉语,进步很快。
  7. 7.我喜欢喝冷饮,冰红茶和汽水。
  8. 8.这个有很多好吃的餐馆。
  9. 9.到了公园我才,自己忘了带水。
  10. 10.天气太热了,我去商店买了两瓶冰。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你夏天最喜欢喝什么饮料?为什么?

Bạn thích uống đồ uống gì nhất vào mùa hè? Tại sao?

Bài tiếp theo · HSK 3

我的周末生活

Cuộc sống cuối tuần của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我辞职开了一家面包店

Tôi nghỉ việc để mở một tiệm bánh mì

HSK 4

一位厨师的少盐计划

Kế hoạch giảm muối của một đầu bếp

HSK 2

爸爸的生日晚饭

Bữa tối sinh nhật bố

HSK 2

一家有名的面馆

Một quán mì nổi tiếng

10 từ của bài
  • 夏天xiàtiānmùa hè
  • 比如bǐrúví dụ như
  • 最近zuìjìngần đây
  • 发现fāxiànphát hiện
  • 矿泉水kuàngquánshuǐnước khoáng
  • 干净gānjìngsạch sẽ
  • 新鲜xīnxiāntươi mới
  • 以为yǐwéicho rằng
  • 地方dìfangnơi, chỗ
  • 瓶子píngzicái chai, cái lọ
Hiểu bài · xem trước1 / 5

夏天到了,作者开始注意健康。

Mùa hè đến, tác giả bắt đầu chú ý đến sức khỏe.

AĐúng
BSai