学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Đời sống hằng ngày1 phút · 270 chữ10 từ thư viện

我的周末生活

Cuộc sống cuối tuần của tôi

Đọc bài viết về cuộc sống hàng ngày để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Từ khác (nơi chốn, tính từ, thời gian)· Other words (place, adjective, time)

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我的周末生活

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我jiào叫lǐ李míng明 ,zhù住zài在chéngshì城市de的yí一gè个xiǎoqū小区lǐ里 。wǒ我měi每tiān天dūhuì都会qù去fùjìn附近de的gōngyuán公园sànbù散步 ,yīnwèi因为nàli那里yǒu有hěn很duō多shù树hé和huā花 ,kōngqì空气hěn很xīnxiān新鲜 。

shàng上gè个zhōumò周末 ,wǒ我hé和péngyou朋友men们juédìng决定qù去shì市zhōngxīn中心de的tǐyùguǎn体育馆dǎlánqiú打篮球 。tǐyùguǎn体育馆lí离wǒ我jiā家bù不yuǎn远 ,wǒmen我 们jīngguò经过yí一gè个dà大chāoshì超市cái才dào到nàli那里 。wǒmen我们wán玩dé得hěn很kāixīn开心 ,suīrán虽然yǒudiǎnr有点儿lèi累 ,dànshì但是juéde觉得shēntǐ身体hěn很shūfu舒服 。

dǎ打wán完lánqiú篮球hòu后 ,wǒmen我们qù去le了yì一jiā家xiǎo小cānguǎn餐馆chīfàn吃饭 。wǒ我diǎn点le了yīdào一道xiāngjiāo香蕉tián甜pǐn品 ,yīnwèi因为wǒ我tèbié特别xǐhuan喜欢tián甜de的shíwù食物 。péngyou朋友men们hái还sòng送le了wǒ我yí一gè个xiǎo小lǐwù礼物 ,shì是yí一gè个xiàngjī相机 ,zhèyàng这样wǒ我jiù就kěyǐ可以chángcháng常常pāizhào拍照liǎo了 。

huídào回到jiā家hòu后 ,wǒ我xiǎngqǐ想起le了yǐqián以前de的shēnghuó生活 。xiànzài现在wǒ我yǐjīng已经xíguàn习惯le了chéngshì城市de的shēnghuó生活 ,dànshì但是yǒushíhou有时候háishi还是huì会xiǎngqǐ想起nàxiē那些jiǎndān简单de的rìzi日子 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.李明现在住在城市的一个小区里。

  2. 2.李明每天去公园是因为那里有很多动物。

  3. 3.上个周末,李明和朋友们去体育馆打篮球前买了水和水果。

  4. 4.李明在餐馆点了一道辣的菜。

  5. 5.李明现在已经习惯了城市的生活。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–4).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 4 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我每天上班都要一个公园。
  2. 2.这个蛋糕很,孩子们都爱吃。
  3. 3.我们在打篮球。
  4. 4.我喜欢吃,因为它很健康。
  5. 5.他住在农村。
  6. 6.我们明天去旅行。
  7. 7.她收到了一个,是一个相机。
  8. 8.我喜欢在公园里。
  9. 9.我家有一个体育馆。
  10. 10.我很喜欢现在的。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你的周末通常是怎么过的?

Bạn thường trải qua ngày cuối tuần như thế nào?

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 3

路口的小超市

Cửa hàng nhỏ ở ngã tư

HSK 2

去看电影的一天

Một ngày đi xem phim

HSK 1

一个新朋友

Một người bạn mới

HSK 1

去学校的一天

Một ngày đi học

10 từ của bài
  • 附近fùjìngần đây, vùng lân cận
  • 体育馆tǐyùguǎnnhà thi đấu, phòng tập thể thao
  • 经过jīngguòtrải qua
  • 香蕉xiāngjiāochuối
  • 甜tiánngọt
  • 礼物lǐwùquà
  • 拍照pāizhàochụp ảnh
  • 以前yǐqiántrước đây
  • 生活shēnghuócuộc sống, sinh hoạt
  • 出发chūfāxuất phát
Hiểu bài · xem trước1 / 5

李明现在住在城市的一个小区里。

Lý Minh hiện sống trong một khu dân cư ở thành phố.

AĐúng
BSai