春天的公园
Công viên mùa xuân
Đọc bài viết về công viên để luyện kỹ năng đọc.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Thiên nhiên và màu sắc· Nature and colours
Giao thông và vị trí· Transport and places
Các từ hữu ích khác· Other useful words
Bước 2 · Bài đọc
春天的公园
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.
chūntiān春天dào到le了,gōngyuán公园lǐ里de的huā花dōu都kāi开le了。yǒu有hóngsè红色de的,yǒu有báisè白色de的,yě也yǒu有lǜsè绿色de的。xiǎo小niǎo鸟zài在tiānshàng天上fēi飞,xiǎopéngyǒu小朋友men们zài在cǎodì草地shàng上wán玩dé得hěn很kuàilè快乐。
wǒ我hé和péngyou朋友yīqǐ一起zuò坐gōngjiāochē公交车qù去gōngyuán公园。gōngjiāochē公交车zhàn站zài在mǎlù马路pángbiān旁边,wǒmen我们yí一xiàchē下车jiù就kàndào看到gōngyuán公园de的ménkǒu门口le了。lǐmiàn里面yǒu有hěn很duō多piàoliang漂亮de的huā花hé和gāo高gāo高de的shù树。
wǒmen我们zài在gōngyuán公园lǐ里zǒu走le了yīhuìr一会儿,kàn看le了hěn很duō多huā花。nàxiē那些huā花nàyàng那样piàoliang漂亮,wǒmen我们dōu都bù不xiǎng想zǒu走le了。wǒmen我们hái还kàndào看到xiǎo小niǎo鸟cóng从shù树shàng上fēi飞chūlái出来liǎo了。
jīntiān今天de的tiānqì天气hěn很hǎo好,tàiyang太阳hěn很dà大,yě也méiyǒu没有fēng风。wǒmen我们zài在gōngyuán公园lǐ里wán玩le了hěn很jiǔ久,dào到wǎnshang晚上cái才huíjiā回家。
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.春天到了,公园里的花都开了。
2.公园里只有红色的花。
3.小朋友们在草地上玩得很快乐。
4.他们是开车去公园的。
5.他们在公园里只玩了一会儿就回家了。
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.公园里的非常漂亮,有很多颜色。
- 2.小鸟在天上,看起来很自由。
- 3.春天到了,树叶都变成的了。
- 4.她今天穿了一件的衣服,像雪一样。
- 5.我们坐去学校,很快就到了。
- 6.超市在我家,走路五分钟就到。
- 7.看到小狗,孩子们都感到很。
- 8.星期天,我和妈妈去商店买东西。
- 9.我也想像小鸟在天上飞。
- 10.春天到了,太阳了,天气很好。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你最喜欢春天的什么?为什么?
Bạn thích nhất điều gì về mùa xuân? Tại sao?
Bài tiếp theo · HSK 2
我的健康生活
Cuộc sống lành mạnh của tôi