学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Mua sắm1 phút · 169 chữ10 từ thư viện

购物日记

Nhật ký mua sắm

Đọc bài nhật ký mua sắm để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Tính từ và cụm từ· Adjectives and expressions

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

购物日记

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

jīntiān今天wǒ我hé和māma妈妈yīqǐ一起chūqù出去mǎi买yīfu衣服 。shāngdiàn商店lǐ里yǒu有hěn很duō多piàoliang漂亮de的yīfu衣服 ,wǒ我xǐhuan喜欢yì一tiáo条báisè白色de的kùzi裤子 。māma妈妈shuō说zhège这个yánsè颜色hěn很shìhé适合wǒ我 。

ránhòu然后wǒmen我们qù去mǎi买bāo包 。wǒ我kàndào看到yí一gè个hóngsè红色de的bāo包 ,hěn很dà大 ,kànqǐlai看起来hěn很piàoliang漂亮 。māma妈妈ràng让wǒ我shì试shì试 ,wǒ我kāishǐ开始yǒu有diǎn点bùhǎoyìsi不好意思 。

zuìhòu最后 ,wǒmen我们qù去hē喝hóngchá红茶 。wǒ我xǐhuan喜欢zhè这jiā家chá茶diàn店de的hóngchá红茶 ,yīnwèi因为tā它hěn很xiāng香 。

huídào回到jiā家hòu后 ,wǒ我shàngwǎng上网kàn看qítā其他shāngdiàn商店de的yīfu衣服 。míngtiān明天wǒ我hái还xiǎng想zài再qù去mǎi买dōngxī东西 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.今天我和妈妈一起去买衣服。

  2. 2.我喜欢一条黑色的裤子。

  3. 3.我试包的时候有点不好意思。

  4. 4.茶店的门在马路的左边。

  5. 5.我喜欢这家茶店的红茶,因为它很香。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我买了一个新,可以放很多东西。
  2. 2.那个人有点高,所以他需要大一点的衣服。
  3. 3.,我来晚了。
  4. 4.下午两点,商店里的人多起来了。
  5. 5.商店九点开,我们早点儿去吧。
  6. 6.他每天都看新的衣服。
  7. 7.这条的颜色是红色的。
  8. 8.这件衣服的我不喜欢。
  9. 9.他个子很,要穿大一点的衣服。
  10. 10.我很喜欢喝,不喜欢喝咖啡。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你喜欢和谁一起去购物?为什么?

Bạn thích đi mua sắm với ai? Tại sao?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 3

中秋节前的一次购物

Một lần đi mua sắm trước Tết Trung thu

HSK 3

星期六去超市

Thứ bảy đi siêu thị

HSK 3

和同事逛商场

Đi trung tâm thương mại cùng đồng nghiệp

HSK 3

购物的快乐时光

Niềm vui khi mua sắm

10 từ của bài
  • 裤子kùziquần
  • 颜色yánsèmàu sắc
  • 包bāotúi, cặp
  • 高gāocao
  • 开始kāishǐbắt đầu
  • 不好意思bù hǎoyìsingại quá, xin lỗi
  • 红茶hóngcháhồng trà, trà đen
  • 上网shàngwǎnglên mạng
  • 个子gèzivóc người, chiều cao
  • 门méncửa
Hiểu bài · xem trước1 / 5

今天我和妈妈一起去买衣服。

Hôm nay tôi và mẹ cùng đi mua quần áo.

AĐúng
BSai