学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Đời sống hằng ngày1 phút · 230 chữ10 từ thư viện

去机场接朋友

Ra sân bay đón bạn

Đọc bài blog kể chuyện ra sân bay đón một người bạn cũ để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Nơi chốn· Places

Động từ· Verbs

Từ chỉ thời gian· Time words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

去机场接朋友

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我xìng姓wáng王 ,zhù住zài在shàng上hǎi海 。shàng上gè个xīngqī星期liù六 ,wǒ我de的lǎopéngyou老朋友xiǎo小lǐ李cóng从běijīng北京lái来kàn看wǒ我 。suǒyǐ所以nà那tiān天wǒ我tèbié特别gāoxìng高兴 。chī吃wán完zǎofàn早饭 ,wǒ我dǎkāi打开shǒujī手机 ,zài在wǎngshàng网上kàn看le了tā他de的fēijī飞机shíjiān时间 ,fēijī飞机xiàwǔ下午liǎng两diǎn点dào到 。

zhōngwǔ中午shí十èr二diǎn点 ,wǒ我jiù就chū出mén门le了 。lù路shàngchē上车hěn很duō多 ,wǒ我zuò坐chū出zū租chē车dào到jīchǎng机场de的shíhou时候 ,cái才yì一diǎn点bàn半 。wǒ我zài在jīchǎng机场děng等le了yīhuìr一会儿 。

wǒ我zhèng正yào要gěi给tā他dǎdiànhuà打电话 ,shǒujī手机jiù就xiǎng响le了 。xiǎo小lǐ李shuō说 :“wǒ我zài在èr二lóu楼 ,nǐ你shànglái上来ba吧 !”wǒ我shuō说 :“nǐ你xiàlai下来ba吧 ,wǒ我zài在yīlóu一楼ménkǒu门口děng等nǐ你 。”guò过le了wǔ五fēnzhōng分钟 ,tā他zǒu走le了guòlái过来 。

wǒmen我们xiān先qù去fàndiàn饭店chī吃le了fàn饭 ,ránhòu然后yīqǐ一起huíjiā回家 。wǎnshang晚上wǒmen我们yībiān一边hē喝chá茶 ,yībiān一边shuō说yǐqián以前de的shìqing事情 ,dào到shí十èr二diǎn点cái才shuìjiào睡觉 。zhè这zhēn真shì是kuàilè快乐de的yì一tiān天 !

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章说的是“我”去机场接朋友的事。

  2. 2.小李的飞机下午两点到。

  3. 3.“我”是坐公共汽车去机场的。

  4. 4.小李下了飞机以后在一楼等“我”。

  5. 5.那天晚上他们很早就睡觉了。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.您好,请问您什么?——我姓张。
  2. 2.我明天早上要坐飞机,六点就要去。
  3. 3.现在很多人喜欢在买东西,不用出门,很方便。
  4. 4.房间里太热了,请你窗户吧。
  5. 5.他不在家,你等,他马上就回来。
  6. 6.这本书我已经看了,很好看。
  7. 7.你在楼上吗?快,我们在楼下等你。
  8. 8.今天我很累,不想去玩了。
  9. 9.我到机场的时候,他在等我。
  10. 10.我在楼上,你快吧!

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你去机场接过朋友或者家人吗?那天发生了什么事?

Bạn đã từng ra sân bay đón bạn bè hoặc người nhà chưa? Hôm đó đã xảy ra chuyện gì?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 3

路口的小超市

Cửa hàng nhỏ ở ngã tư

HSK 2

去看电影的一天

Một ngày đi xem phim

HSK 1

一个新朋友

Một người bạn mới

HSK 1

去学校的一天

Một ngày đi học

10 từ của bài
  • 姓xìnghọ
  • 完wánxong, hoàn thành
  • 打开dǎkāimở ra, bật lên
  • 网上wǎngshangtrên mạng, trực tuyến
  • 出chūra ngoài
  • 机场jīchǎngsân bay
  • 一会儿yíhuìrmột lát
  • 正zhèngđứng (trái )
  • 上来shàngláilên đây, đi lên
  • 下来xiàláixuống đây, đi xuống
Hiểu bài · xem trước1 / 5

这篇文章说的是“我”去机场接朋友的事。

Bài viết kể về chuyện “tôi” ra sân bay đón bạn.

AĐúng
BSai