学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Sở thích & giải trí1 phút · 170 chữ10 từ thư viện

我的画画爱好

Sở thích vẽ tranh của tôi

Đọc bài viết về sở thích vẽ tranh để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Tính từ và các từ khác· Adjectives and other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我的画画爱好

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我cóngxiǎo从小jiù就xǐhuan喜欢huà画huà画 。wǒ我de的huà画chángcháng常常dédào得到lǎoshī老师de的biǎoyáng表扬 。

wǒ我chángcháng常常huà画niǎo鸟 、huā花hé和yuǎn远chù处de的shān山 。wǒ我xǐhuan喜欢huà画dàzìrán大自然de的dōngxī东西 。

huà画huà画ràng让wǒ我gǎndào感到hěn很kuài快lè乐 。yǒushíhou有时候 ,wǒ我huà画dé得hěn很màn慢 ,yǒushíhou有时候yòu又huà画dé得hěn很kuài快 。wǒ我zuì最xǐhuan喜欢yòng用bùtóng不同de的yánsè颜色lái来huà画 。

wǒ我xīwàng希望jiānglái将来néng能huà画dé得gèng更hǎo好 。wǒ我chángcháng常常zài在gōngyuán公园lǐ里huà画 ,nàli那里yǒu有hěn很duō多niǎo鸟 ,háiyǒu还有yì一tiáo条cháng长cháng长de的xiǎo小hé河 。

hěn很duō多rén人shuō说wǒ我de的huà画bùcuò不错 。tāmen他们hái还chángcháng常常mǎi买wǒ我de的huà画 。zhè这shì是wǒ我de的àihào爱好 ,wǒ我yě也huì会jìxù继续huà画xiàqù下去 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.作者从小就喜欢画画。

  2. 2.作者最喜欢画城市的建筑。

  3. 3.作者有时候画画很快,有时候画画很慢。

  4. 4.作者希望将来能画得更好。

  5. 5.作者不喜欢用不同的颜色来画。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.他画得很,一张画要画一个月。
  2. 2.我家离公园很,要走一个小时。
  3. 3.这张画的很漂亮。
  4. 4.我明天不下雨,我想去公园画画。
  5. 5.这只在天上飞。
  6. 6.他的是画画。
  7. 7.他跑得很,第一个到了学校。
  8. 8.大家都说这张画。
  9. 9.我喜欢小鸟。
  10. 10.她的头发很,很漂亮。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你有什么爱好?

Bạn có sở thích gì?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

一个南方人的滑雪日记

Nhật ký trượt tuyết của một người miền Nam

HSK 6

骑着摩托车去寻找民歌

Cưỡi xe máy đi tìm dân ca

HSK 5

我在上海看戏的日子

Những ngày đi xem kịch ở Thượng Hải

HSK 5

成人学外语:上课还是用手机?

Người lớn học ngoại ngữ: đến lớp hay dùng điện thoại?

10 từ của bài
  • 画huàvẽ, tranh
  • 鸟niǎocon chim
  • 远yuǎnxa
  • 快kuàinhanh
  • 慢mànchậm
  • 颜色yánsèmàu sắc
  • 希望xīwànghy vọng
  • 长chángdài
  • 不错búcuòkhá tốt, không tồi
  • 爱好àihàosở thích
Hiểu bài · xem trước1 / 5

作者从小就喜欢画画。

Tác giả thích vẽ từ khi còn nhỏ.

AĐúng
BSai