一般来说
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
一般来说,Clause
Giải thích
一般来说 (= 一般地说) đứng đầu câu, sau đó là dấu phẩy, dùng để nêu một quy luật chung hoặc tình huống thường gặp, ngầm thừa nhận có ngoại lệ: "nói chung, thông thường". Thích hợp khi đưa lời khuyên, giải thích thói quen. Không dùng để kể một sự việc cụ thể đã xảy ra một lần. Khác với 总的来说 (tóm lại, sau khi đã trình bày nhiều điểm).
一般来说,早上锻炼身体比较好。
yībānláishuō , zǎoshang duànliàn shēntǐ bǐjiào hǎo 。
Nói chung, tập thể dục vào buổi sáng thì tốt hơn.
一般来说,早上锻炼身体比较好。
yībānláishuō , zǎoshang duànliàn shēntǐ bǐjiào hǎo 。
Nói chung, tập thể dục vào buổi sáng thì tốt hơn.
一般来说,学习外语需要多练习。
yībānláishuō , xuéxí wàiyǔ xūyào duō liànxí 。
Thông thường, học ngoại ngữ cần luyện tập nhiều.
一般来说,这家商店晚上十点关门。
yībānláishuō , zhè jiā shāngdiàn wǎnshang shí diǎn guān mén 。
Thông thường cửa hàng này đóng cửa lúc mười giờ tối.
一般来说,我昨天十二点才睡觉。
我一般十点睡觉,昨天十二点才睡。
一般来说 nêu quy luật, thói quen chung; không dùng để kể một việc cụ thể đã xảy ra.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!