说不定
说不定 + Mệnh đề = biết đâu, không chừng…: 说不定他忘了. …还说不定 = …vẫn chưa chắc.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
说不定 + Clause
说不定 + Mệnh đề = biết đâu, không chừng…: 说不定他忘了. …还说不定 = …vẫn chưa chắc.
Giải thích
说不定 (shuō bu dìng) làm động từ nghĩa "không nói chắc được, chưa xác định": 时间还说不定 (thời gian chưa chắc). Làm phó từ, đứng ĐẦU câu hoặc trước động từ, biểu thị PHỎNG ĐOÁN khả năng khá lớn: "không chừng, biết đâu": 说不定他已经到了. Thường dùng khi đưa ra gợi ý hoặc dự đoán trong khẩu ngữ.
经理已经同意了,只是出发的时间还说不定。
Jīnglǐ yǐjīng tóngyì le, zhǐshì chūfā de shíjiān hái shuōbudìng.
Giám đốc đã đồng ý rồi, chỉ là thời gian xuất phát thì vẫn chưa chắc.
Phó từ phỏng đoán
说不定 + Mệnh đề
说不定他在图书馆。
Shuōbudìng tā zài túshūguǎn.
Không chừng anh ấy đang ở thư viện.
Động từ "chưa chắc"
Việc + 还 + 说不定
比赛结果还说不定。
Bǐsài jiēguǒ hái shuōbudìng.
Kết quả trận đấu vẫn chưa chắc.
Đưa khả năng tích cực.
再试一次吧,说不定能成功。
Zài shì yí cì ba, shuōbudìng néng chénggōng.
Thử thêm lần nữa đi, biết đâu thành công.
经理已经同意了,只是出发的时间还说不定。
Jīnglǐ yǐjīng tóngyì le, zhǐshì chūfā de shíjiān hái shuōbudìng.
Giám đốc đã đồng ý rồi, chỉ là thời gian xuất phát thì vẫn chưa chắc.
天这么阴,说不定一会儿要下雨。
Tiān zhème yīn, shuōbudìng yíhuìr yào xiàyǔ.
Trời âm u thế này, không chừng lát nữa sẽ mưa.
你再去问问老王,说不定他知道。
Nǐ zài qù wèn wèn Lǎo Wáng, shuōbudìng tā zhīdào.
Bạn đi hỏi lại anh Vương xem, biết đâu anh ấy biết.
别放弃,说不定明天就有好消息了。
Bié fàngqì, shuōbudìng míngtiān jiù yǒu hǎo xiāoxi le.
Đừng bỏ cuộc, biết đâu mai sẽ có tin tốt.
他去不去还说不定呢。
Tā qù bu qù hái shuōbudìng ne.
Anh ấy có đi hay không vẫn chưa chắc đâu.
Dấu hiệu nhận biết:还也许可能呢
Mẹo nhớ nhanh
说不定 = "nói không chắc" → không chừng, biết đâu.
说不定他一定会来。
说不定他会来。/ 他一定会来。
说不定 (phỏng đoán) không đi với 一定 (chắc chắn).
他会来说不定。
说不定他会来。
Phó từ 说不定 đứng đầu câu hoặc trước động từ.
说不定 nghiêng về "có thể có"; 不一定 nghiêng về "chưa chắc có".
Gần nghĩa; 说不定 khẩu ngữ hơn.
"Vẫn chưa chắc".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!