电话号码的读法
Số điện thoại, số phòng đọc từng chữ số một; số 1 trong dãy số thường đọc là yāo, số 0 đọc líng. Hỏi: 你的电话号码是多少?
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Số điện thoại, số phòng đọc từng chữ số một; số 1 trong dãy số thường đọc là yāo, số 0 đọc líng. Hỏi: 你的电话号码是多少?
Giải thích
Số điện thoại, số phòng, số xe buýt, số nhà… được đọc lần lượt TỪNG CHỮ SỐ, không đọc thành số lớn: 118 đọc 一一八 (yāo yāo bā) chứ không đọc 一百一十八. Trong các dãy số này, 一 thường đọc là yāo để không nhầm với 七 (qī). Số 0 đọc 零 (líng). Hỏi số dùng 多少: 你的电话号码是多少?
我的电话号码是一三九八七六五四三二一。
Wǒ de diànhuà hàomǎ shì yīsān jiǔ bā qī liù wǔ sì sān èryī.
Số điện thoại của tôi là 13987654321.
Đọc dãy số
Đọc từng chữ số
我的房间号是五一二。
Wǒ de fángjiān hào shì wǔ yī'èr.
Số phòng của tôi là 512.
Hỏi số
Danh từ + 号码 + 是多少?
你的房间号码是多少?
Nǐ de fángjiān hàomǎ shì duōshǎo?
Số phòng của bạn là bao nhiêu?
Đọc từng số, 一 đọc yāo.
我的电话是一八六零零一二三四五六。
Wǒ de diànhuà shì yībā liù líng líng yī'èr sān sì wǔ liù.
Số của tôi là 18600123456.
Dưới ba chữ số đôi khi đọc như số thường (二十一号楼), từ ba chữ số trở lên đọc từng số.
请到三零二房间。
Qǐng dào sān líng èr fángjiān.
Mời đến phòng 302.
我的电话号码是一三九八七六五四三二一。
Wǒ de diànhuà hàomǎ shì yīsān jiǔ bā qī liù wǔ sì sān èryī.
Số điện thoại của tôi là 13987654321.
他住在一零八号房间。
Tā zhù zài yīlíng bā hào fángjiān.
Anh ấy ở phòng số 108.
你坐三零一路公共汽车。
Nǐ zuò sān líng yīlù gōnggòngqìchē.
Bạn đi xe buýt tuyến 301.
你的手机号码是多少?
Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshǎo?
Số điện thoại di động của bạn là bao nhiêu?
我家在二十一号楼。
Wǒ jiā zài èrshíyī hào lóu.
Nhà tôi ở tòa nhà số 21.
Dấu hiệu nhận biết:号码多少房间
Mẹo nhớ nhanh
Đọc số điện thoại giống tiếng Việt: từng số một. Chỉ cần nhớ thêm "1 → yāo".
我的房间是一百零八。
我的房间是一零八。
Số phòng đọc từng chữ số: 一零八 (yāo líng bā).
你的电话号码是几?
你的电话号码是多少?
Hỏi số điện thoại dùng 多少, không dùng 几.
Để không nhầm với 七 (qī) khi nói nhanh, nhất là qua điện thoại.
零 (líng).
Đọc từng chữ số: 二零二五年.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!