学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/电话号码的读法数词 + 量词 + 名词
电话号码的读法
HSK 1 · Sơ cấpLượng từ5 ví dụĐọc 2 phút

电话号码的读法

Cách đọc số điện thoại trong tiếng Trung: vì sao 1 đọc là yāo

Số điện thoại, số phòng đọc từng chữ số một; số 1 trong dãy số thường đọc là yāo, số 0 đọc líng. Hỏi: 你的电话号码是多少?

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

电话号码的读法Cấu trúc

Số điện thoại, số phòng đọc từng chữ số một; số 1 trong dãy số thường đọc là yāo, số 0 đọc líng. Hỏi: 你的电话号码是多少?

Giải thích

Số điện thoại, số phòng, số xe buýt, số nhà… được đọc lần lượt TỪNG CHỮ SỐ, không đọc thành số lớn: 118 đọc 一一八 (yāo yāo bā) chứ không đọc 一百一十八. Trong các dãy số này, 一 thường đọc là yāo để không nhầm với 七 (qī). Số 0 đọc 零 (líng). Hỏi số dùng 多少: 你的电话号码是多少?

我的电话号码是一三九八七六五四三二一。

Wǒ de diànhuà hàomǎ shì yīsān jiǔ bā qī liù wǔ sì sān èryī.

Số điện thoại của tôi là 13987654321.

2

Công thức theo dạng câu

Đọc dãy số

Đọc từng chữ số

我的房间号是五一二。

Wǒ de fángjiān hào shì wǔ yī'èr.

Số phòng của tôi là 512.

Hỏi số

Danh từ + 号码 + 是多少?

你的房间号码是多少?

Nǐ de fángjiān hàomǎ shì duōshǎo?

Số phòng của bạn là bao nhiêu?

3

Cách dùng

  1. 1Số điện thoại

    Đọc từng số, 一 đọc yāo.

    • 我的电话是一八六零零一二三四五六。

      Wǒ de diànhuà shì yībā liù líng líng yī'èr sān sì wǔ liù.

      Số của tôi là 18600123456.

  2. 2Số phòng, tuyến xe

    Dưới ba chữ số đôi khi đọc như số thường (二十一号楼), từ ba chữ số trở lên đọc từng số.

    • 请到三零二房间。

      Qǐng dào sān líng èr fángjiān.

      Mời đến phòng 302.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    我的电话号码是一三九八七六五四三二一。

    Wǒ de diànhuà hàomǎ shì yīsān jiǔ bā qī liù wǔ sì sān èryī.

    Số điện thoại của tôi là 13987654321.

  2. 2

    他住在一零八号房间。

    Tā zhù zài yīlíng bā hào fángjiān.

    Anh ấy ở phòng số 108.

  3. 3

    你坐三零一路公共汽车。

    Nǐ zuò sān líng yīlù gōnggòngqìchē.

    Bạn đi xe buýt tuyến 301.

  4. 4

    你的手机号码是多少?

    Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshǎo?

    Số điện thoại di động của bạn là bao nhiêu?

  5. 5

    我家在二十一号楼。

    Wǒ jiā zài èrshíyī hào lóu.

    Nhà tôi ở tòa nhà số 21.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 一 đọc yāo trong dãy số để tránh nhầm với 七 qī.
  • 0 đọc 零 (líng).
  • Năm cũng đọc từng chữ số: 2024年 = 二零二四年.

Dấu hiệu nhận biết:号码多少房间

电话号码的读法

Mẹo nhớ nhanh

Đọc số điện thoại giống tiếng Việt: từng số một. Chỉ cần nhớ thêm "1 → yāo".

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

电话号码的读法Số điện thoại, số phòng đọc từng chữ số một; số 1 trong dãy số thường đọc là yāo, số 0 đọc líng. Hỏi: 你的电话号码是多少?
Đọc số đếmSố lượng, giá tiền đọc thành số lớn: 118块 = 一百一十八块; số hiệu (điện thoại, phòng) đọc từng chữ số: 118房间 = 一一八.
7

Lỗi thường gặp

  • 我的房间是一百零八。

    我的房间是一零八。

    Số phòng đọc từng chữ số: 一零八 (yāo líng bā).

  • 你的电话号码是几?

    你的电话号码是多少?

    Hỏi số điện thoại dùng 多少, không dùng 几.

8

Câu hỏi thường gặp

Vì sao số 1 trong số điện thoại đọc là yāo?

Để không nhầm với 七 (qī) khi nói nhanh, nhất là qua điện thoại.

Số 0 đọc là gì?

零 (líng).

Năm 2025 đọc thế nào?

Đọc từng chữ số: 二零二五年.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 1 · Bài 11Trao Đổi Số Điện Thoại - Đọc Số Điện Thoại Với Từng Chữ Số Và 多少
Tiếp数词 + 量词 + 名词

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!