学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/動詞のグループ (I/II/III)N1 + は + N2 + じゃありません/ではありませんい-Adj + です/くないです
動詞のグループ
N5 · Sơ cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

動詞のグループ (I/II/III)

Ba nhóm động từ: nhóm I, nhóm II, nhóm III

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

動詞のグループ (I/II/III)Cấu trúc

Giải thích

Muốn chia động từ sang thể khác (thể từ điển, ない, て, た…) phải biết nó thuộc nhóm nào. Nhóm I (động từ う): thể ます có âm cột い trước ます (書きます, 飲みます, 待ちます) — thể từ điển kết thúc bằng âm cột う (書く, 飲む, 待つ). Nhóm II (động từ る): phần lớn có âm cột え trước ます (食べます, 寝ます) và một số âm cột い (見ます, 起きます, います) — thể từ điển là bỏ ます thêm る. Nhóm III (bất quy tắc): します (する, kể cả 勉強します) và 来ます (くる). Ngoại lệ cần nhớ: 帰る, 入る, 知る, 走る, 切る có thể từ điển đuôi える/いる trông giống nhóm II nhưng là nhóm I (thể ます: 帰ります, 入ります, 知ります…).

毎朝六時に起きます。

まいあさろくじにおきます。

Sáng nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    毎朝六時に起きます。

    まいあさろくじにおきます。

    Sáng nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.

  2. 2

    きょうは早くうちへ帰ります。

    きょうははやくうちへかえります。

    Hôm nay tôi về nhà sớm.

  3. 3

    あした友だちが来ます。

    あしたともだちがきます。

    Ngày mai bạn tôi sẽ đến.

3

Lỗi thường gặp

  • 毎晩九時にうちへ帰ます。

    毎晩九時にうちへ帰ります。

    帰る trông như nhóm II nhưng là nhóm I, nên thể ます là 帰ります (る → り), không phải 帰ます.

  • きょうはテレビを見らない。

    きょうはテレビを見ない。

    見る là nhóm II: chỉ bỏ る rồi thêm ない; người học hay chia theo nhóm I thành 見らない.

TrướcN1 + は + N2 + じゃありません/ではありませんTiếpい-Adj + です/くないです

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!