い-Adj + です/くないです
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
いです/くないです
Giải thích
Tính từ đuôi い (たかい, おいしい, さむい…) tự chia được. Khẳng định lịch sự: giữ nguyên い + です (たかいです). Phủ định: bỏ い, thêm くないです hoặc くありません (たかい → たかくないです / たかくありません); くありません trang trọng hơn. Ngoại lệ quan trọng: いい (tốt) chia theo よい → よくないです. Ở đây です chỉ làm câu lịch sự, không mang nghĩa "là", nên không thêm じゃありません như với danh từ.
このラーメンはおいしいです。
このラーメンはおいしいです。
Món mì ramen này ngon.
このラーメンはおいしいです。
このラーメンはおいしいです。
Món mì ramen này ngon.
今日はあまり寒くないです。
きょうはあまりさむくないです。
Hôm nay không lạnh lắm.
この映画はよくないです。
このえいがはよくないです。
Bộ phim này không hay.
この本はたかいじゃありません。
この本はたかくないです。
Tính từ い không phủ định bằng じゃありません; bỏ い thêm くないです.
天気はいくないです。
天気はよくないです。
いい là ngoại lệ, chia theo よい: よくないです.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!