学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/い-Adj + です/くないですこちら/そちら/あちら/どちらな-Adj + です/じゃありません
くないです
N5 · Sơ cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

い-Adj + です/くないです

Tính từ đuôi い (hiện tại): ~いです / ~くないです

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

い-Adj+です/くないですCấu trúc

いです/くないです

Giải thích

Tính từ đuôi い (たかい, おいしい, さむい…) tự chia được. Khẳng định lịch sự: giữ nguyên い + です (たかいです). Phủ định: bỏ い, thêm くないです hoặc くありません (たかい → たかくないです / たかくありません); くありません trang trọng hơn. Ngoại lệ quan trọng: いい (tốt) chia theo よい → よくないです. Ở đây です chỉ làm câu lịch sự, không mang nghĩa "là", nên không thêm じゃありません như với danh từ.

このラーメンはおいしいです。

このラーメンはおいしいです。

Món mì ramen này ngon.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    このラーメンはおいしいです。

    このラーメンはおいしいです。

    Món mì ramen này ngon.

  2. 2

    今日はあまり寒くないです。

    きょうはあまりさむくないです。

    Hôm nay không lạnh lắm.

  3. 3

    この映画はよくないです。

    このえいがはよくないです。

    Bộ phim này không hay.

3

Lỗi thường gặp

  • この本はたかいじゃありません。

    この本はたかくないです。

    Tính từ い không phủ định bằng じゃありません; bỏ い thêm くないです.

  • 天気はいくないです。

    天気はよくないです。

    いい là ngoại lệ, chia theo よい: よくないです.

Trướcこちら/そちら/あちら/どちらTiếpな-Adj + です/じゃありません

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!