学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/こちら/そちら/あちら/どちらN + たちい-Adj + です/くないです
こちら
N5 · Sơ cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

こちら/そちら/あちら/どちら

Phía này, phía đó (lịch sự): こちら / そちら / あちら / どちら

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

こちら/そちら/あちら/どちらCấu trúc

Giải thích

Nghĩa gốc là phương hướng (phía này, phía đó, phía kia, phía nào), nhưng thường dùng như cách nói lịch sự của ここ/そこ/あそこ/どこ, hay gặp ở cửa hàng, khách sạn, công ty. Cũng dùng để giới thiệu người một cách lịch sự: こちらは~さんです (đây là anh/chị ~), thay cho この人. Là danh từ nên nối như danh từ: こちらは~です, N は こちらです, こちらへ どうぞ. どちら còn là cách hỏi lịch sự của どこ: お国は どちらですか, 会社は どちらですか. Văn nói thân mật rút gọn thành こっち/そっち/あっち/どっち. Nghĩa "cái nào trong hai cái" của どちら thuộc chủ điểm so sánh.

こちらは山田さんです。

こちらはやまださんです。

Đây là anh Yamada.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    こちらは山田さんです。

    こちらはやまださんです。

    Đây là anh Yamada.

  2. 2

    エレベーターはあちらです。

    エレベーターはあちらです。

    Thang máy ở phía đằng kia ạ.

  3. 3

    お国はどちらですか。

    おくにはどちらですか。

    Anh/chị từ nước nào đến ạ?

3

Lỗi thường gặp

  • (先生に)この人は田中さんです。

    (先生に)こちらは田中さんです。

    Khi giới thiệu người với người trên hoặc trong tình huống lịch sự, dùng こちら; この人 nghe suồng sã, thậm chí thiếu tôn trọng.

  • (店員が客に)トイレはあそこです。

    (店員が客に)トイレはあちらでございます。

    Nhân viên nói với khách phải dùng dạng lịch sự あちら; あそこ là cách nói bình thường giữa bạn bè, đồng nghiệp.

TrướcN + たちTiếpい-Adj + です/くないです

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!