な-Adj + です/じゃありません
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
です/じゃありません
Giải thích
Tính từ đuôi な (しずか, げんき, 便利…) chia giống danh từ khi đứng cuối câu: bỏ な rồi thêm です (しずかです); phủ định thêm じゃありません hoặc ではありません (しずかじゃありません), văn nói có thể dùng じゃないです. Chữ な chỉ xuất hiện khi tính từ đứng trước danh từ (しずかな 町). Lưu ý một số tính từ な tận cùng bằng い như きれい, ゆうめい, きらい: chúng KHÔNG chia theo kiểu く (không nói きれくない).
この公園はしずかです。
このこうえんはしずかです。
Công viên này yên tĩnh.
この公園はしずかです。
このこうえんはしずかです。
Công viên này yên tĩnh.
わたしの部屋はきれいじゃありません。
わたしのへやはきれいじゃありません。
Phòng tôi không sạch sẽ.
この町は交通が便利です。
このまちはこうつうがべんりです。
Thị trấn này giao thông thuận tiện.
この部屋はきれくないです。
この部屋はきれいじゃありません。
きれい là tính từ な dù tận cùng bằng い, nên phủ định bằng じゃありません.
この町はしずかなです。
この町はしずかです。
Ở cuối câu, tính từ な bỏ な rồi mới thêm です.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!