学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/な-Adj + です/じゃありませんい-Adj + です/くないですVた
じゃありません
N5 · Sơ cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

な-Adj + です/じゃありません

Tính từ đuôi な (hiện tại): ~です / ~じゃありません

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

な-Adj+です/じゃありませんCấu trúc

です/じゃありません

Giải thích

Tính từ đuôi な (しずか, げんき, 便利…) chia giống danh từ khi đứng cuối câu: bỏ な rồi thêm です (しずかです); phủ định thêm じゃありません hoặc ではありません (しずかじゃありません), văn nói có thể dùng じゃないです. Chữ な chỉ xuất hiện khi tính từ đứng trước danh từ (しずかな 町). Lưu ý một số tính từ な tận cùng bằng い như きれい, ゆうめい, きらい: chúng KHÔNG chia theo kiểu く (không nói きれくない).

この公園はしずかです。

このこうえんはしずかです。

Công viên này yên tĩnh.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    この公園はしずかです。

    このこうえんはしずかです。

    Công viên này yên tĩnh.

  2. 2

    わたしの部屋はきれいじゃありません。

    わたしのへやはきれいじゃありません。

    Phòng tôi không sạch sẽ.

  3. 3

    この町は交通が便利です。

    このまちはこうつうがべんりです。

    Thị trấn này giao thông thuận tiện.

3

Lỗi thường gặp

  • この部屋はきれくないです。

    この部屋はきれいじゃありません。

    きれい là tính từ な dù tận cùng bằng い, nên phủ định bằng じゃありません.

  • この町はしずかなです。

    この町はしずかです。

    Ở cuối câu, tính từ な bỏ な rồi mới thêm です.

Trướcい-Adj + です/くないですTiếpVた

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!