学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/Vたな-Adj + です/じゃありませんV辞書形 (Vる)
N5 · Sơ cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

Vた

Thể た (quá khứ thông thường)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

VたCấu trúc

Giải thích

Thể た là dạng quá khứ thông thường của động từ, tương ứng với ~ました. Cách chia rất dễ: lấy thể て rồi đổi て→た, で→だ (かいて → かいた, のんで → のんだ, たべて → たべた, いって → いった, して → した, きて → きた). Dùng trong hội thoại thân mật (きのう えいがを みた) và đứng trước các mẫu như ~たことが あります, ~たほうが いいです, ~たり~たり します. Phủ định quá khứ thông thường là ~なかった (いかなかった).

きのう、友達と映画を見た。

きのう、ともだちとえいがをみた。

Hôm qua tớ đi xem phim với bạn.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    きのう、友達と映画を見た。

    きのう、ともだちとえいがをみた。

    Hôm qua tớ đi xem phim với bạn.

  2. 2

    もう晩ご飯を食べた?

    もうばんごはんをたべた?

    Cậu ăn tối chưa?

  3. 3

    富士山に登ったことがあります。

    ふじさんにのぼったことがあります。

    Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.

3

Lỗi thường gặp

  • きのう、手紙を書きた。

    きのう、手紙を書いた。

    Không được ghép た vào gốc ます (かき); phải chia theo thể て: かいて → かいた.

  • きのう、たくさん本を読った。

    きのう、たくさん本を読んだ。

    Động từ đuôi む, ぶ, ぬ có thể た là ~んだ.

Trướcな-Adj + です/じゃありませんTiếpV辞書形 (Vる)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!