学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/数 + つ/いくつN + ごろ数 + 人/枚/台/本/冊/回
いくつ
N5 · Sơ cấpLượng từ3 ví dụĐọc 2 phút

数 + つ/いくつ

Đếm đồ vật chung: ひとつ~とお / いくつ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

数+つ/いくつCấu trúc

つ

Giải thích

Bộ số đếm gốc Nhật dùng để đếm đồ vật nói chung (táo, trứng, kẹo, câu hỏi…) khi không có trợ số từ riêng hoặc không nhớ: ひとつ, ふたつ, みっつ, よっつ, いつつ, むっつ, ななつ, やっつ, ここのつ, とお (10 không có つ). Hỏi số lượng: いくつ (mấy cái); いくつ cũng dùng hỏi tuổi (おいくつですか, lịch sự). Bộ số này chỉ dùng tới 10; từ 11 trở đi dùng số Hán Nhật + 個 (じゅういっこ) hoặc chỉ số. Không dùng ~つ để đếm người (dùng ~人).

みかんを四つください。

みかんをよっつください。

Cho tôi bốn quả quýt.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    みかんを四つください。

    みかんをよっつください。

    Cho tôi bốn quả quýt.

  2. 2

    「卵はいくつありますか。」「五つあります。」

    「たまごはいくつありますか。」「いつつあります。」

    "Có mấy quả trứng?" "Có năm quả."

  3. 3

    この部屋にいすが九つあります。

    このへやにいすがここのつあります。

    Trong phòng này có chín cái ghế.

3

Lỗi thường gặp

  • 教室に学生が三ついます。

    教室に学生が三人います。

    ~つ chỉ đếm đồ vật; đếm người phải dùng ~人 (ひとり, ふたり, さんにん…).

  • あめを十一つ買いました。

    あめを十一個買いました。

    Bộ ひとつ~とお chỉ đến 10; từ 11 trở lên dùng ~個 hoặc số Hán Nhật.

TrướcN + ごろTiếp数 + 人/枚/台/本/冊/回

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!