学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + とN + でN1 + と + N2
と
N5 · Sơ cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + と

Cùng với (ai đó): と

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+とCấu trúc

Giải thích

と gắn sau danh từ chỉ người (hoặc con vật) để nói người cùng làm hành động với mình: 友だちと 行きます (đi với bạn). Cách nối: N (người) + と + động từ. Với những động từ cần đối phương như 会います, 結婚します, 話します thì と chỉ đối phương. Nói "một mình" dùng ひとりで, không dùng と. Có thể thêm いっしょに cho rõ nghĩa: 母と いっしょに 買い物します.

家族と京都へ行きました。

かぞくときょうとへいきました。

Tôi đã đi Kyoto cùng gia đình.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    家族と京都へ行きました。

    かぞくときょうとへいきました。

    Tôi đã đi Kyoto cùng gia đình.

  2. 2

    母といっしょに料理を作ります。

    ははといっしょにりょうりをつくります。

    Tôi nấu ăn cùng với mẹ.

  3. 3

    だれと映画を見ましたか。

    だれとえいがをみましたか。

    Bạn đã xem phim với ai?

3

Lỗi thường gặp

  • ひとりと日本へ来ました。

    ひとりで日本へ来ました。

    "Một mình" dùng ひとりで; と chỉ dùng khi có người đi cùng.

  • 友だちにいっしょに行きます。

    友だちといっしょに行きます。

    Người cùng làm việc đánh dấu bằng と; に chỉ đích hoặc đối tượng nhận.

TrướcN + でTiếpN1 + と + N2

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!