学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/Vたり + Vたり + しますN + にしますN + が + います/あります
Vたり
N5 · Sơ cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

Vたり + Vたり + します

Liệt kê hành động: ~たり~たりします

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vたり+Vたり+しますCấu trúc

たり

Giải thích

Dùng để liệt kê vài hành động tiêu biểu trong số nhiều việc, không theo thứ tự thời gian: "làm những việc như V1, V2…". Cách nối: lấy thể た + り (たべた → たべたり, みた → みたり), cuối cùng thêm します; thì và lịch sự nằm ở します (しました, したいです). Khác chuỗi ~て、~て là nêu đủ, theo thứ tự; ~たり chỉ nêu ví dụ, ngầm có việc khác. Ngoài ra còn nghĩa "lúc thì… lúc thì…" với hai hành động trái ngược (あめが ふったり やんだり しています). Nhiều danh sách xếp mẫu này ở N4.

日曜日は掃除したり、洗濯したりします。

にちようびはそうじしたり、せんたくしたりします。

Chủ nhật tôi dọn dẹp, giặt giũ các thứ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    日曜日は掃除したり、洗濯したりします。

    にちようびはそうじしたり、せんたくしたりします。

    Chủ nhật tôi dọn dẹp, giặt giũ các thứ.

  2. 2

    京都でお寺を見たり、写真を撮ったりしました。

    きょうとでおてらをみたり、しゃしんをとったりしました。

    Ở Kyoto tôi đã đi xem chùa, chụp ảnh…

  3. 3

    きょうは雨が降ったり止んだりしています。

    きょうはあめがふったりやんだりしています。

    Hôm nay trời lúc mưa lúc tạnh.

3

Lỗi thường gặp

  • 日曜日は掃除したり、洗濯したりです。

    日曜日は掃除したり、洗濯したりします。

    Mẫu này phải kết thúc bằng します (hoặc dạng chia của nó).

  • 日曜日は掃除したり、洗濯します。

    日曜日は掃除したり、洗濯したりします。

    Người học hay quên たり ở động từ thứ hai; mỗi động từ liệt kê đều cần たり.

TrướcN + にしますTiếpN + が + います/あります

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!