学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/N + にしますい-Adj (~く) / な-Adj・N に + なりますVたり + Vたり + します
にします
N5 · Sơ cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

N + にします

Chọn, quyết định: ~にします

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+にしますCấu trúc

N + にします/にしました

Giải thích

Dùng khi chọn hoặc quyết định một thứ trong nhiều lựa chọn, như gọi món, chọn đồ, chọn ngày: "chọn N", "lấy N". Cách nối: danh từ + に + します (コーヒーに します). Câu hỏi thường gặp: なにに しますか (Anh/chị chọn gì?). Dùng ở hiện tại します khi vừa quyết định ngay lúc nói; dùng しました khi kể lại lựa chọn đã quyết. Phân biệt với ~を ください (xin, gọi món trực tiếp) và ~に なります (trở thành).

わたしはコーヒーにします。

わたしはコーヒーにします。

Tôi chọn cà phê.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    わたしはコーヒーにします。

    わたしはコーヒーにします。

    Tôi chọn cà phê.

  2. 2

    「何にしますか。」「天ぷらにします。」

    「なににしますか。」「てんぷらにします。」

    "Anh dùng gì ạ?" "Tôi chọn tempura."

  3. 3

    パーティーは土曜日にしました。

    パーティーはどようびにしました。

    Chúng tôi đã chọn tổ chức tiệc vào thứ bảy.

3

Lỗi thường gặp

  • わたしはコーヒーをします。

    わたしはコーヒーにします。

    Nghĩa "chọn" phải dùng trợ từ に; ~をします là "làm/chơi…".

  • 何がしますか。

    何にしますか。

    Câu hỏi chọn món là なにに しますか, không dùng が.

Trướcい-Adj (~く) / な-Adj・N に + なりますTiếpVたり + Vたり + します

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!