い-Adj (~く) / な-Adj・N に + なります
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
なります/なりました
Giải thích
なります diễn tả sự thay đổi trạng thái: "trở nên…", "trở thành…". Cách nối: tính từ đuôi い bỏ い thêm く + なります (さむい → さむく なります; いい → よく なります); tính từ đuôi な và danh từ thêm に + なります (げんき → げんきに なります; いしゃ → いしゃに なります). Thường đi với quá khứ なりました để nói thay đổi đã xảy ra, hoặc với từ chỉ thời gian để nói thay đổi sắp tới. Chỉ sự thay đổi tự nhiên; nếu ai đó chủ động làm cho thay đổi thì dùng ~くします/~にします (N4).
だんだん寒くなりました。
だんだんさむくなりました。
Trời dần dần lạnh hơn rồi.
だんだん寒くなりました。
だんだんさむくなりました。
Trời dần dần lạnh hơn rồi.
部屋がきれいになりました。
へやがきれいになりました。
Căn phòng đã sạch sẽ rồi.
来年の四月から大学生になります。
らいねんのしがつからだいがくせいになります。
Từ tháng 4 năm sau tôi sẽ thành sinh viên đại học.
だんだん寒いになりました。
だんだん寒くなりました。
Tính từ đuôi い phải đổi い thành く trước なります, không thêm に.
部屋がきれくなりました。
部屋がきれいになりました。
きれい là tính từ đuôi な (dù tận cùng bằng い) nên dùng きれいに なります.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!