S1。そして/それから、S2
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
そして/それから
Giải thích
Liên từ đứng đầu câu thứ hai để nối với câu trước. そして nghĩa là "và, rồi": bổ sung thông tin cùng chiều (この部屋は広いです。そして、明るいです) hoặc kể việc tiếp theo. それから nhấn vào trình tự thời gian "sau đó, rồi thì" (宿題をしました。それから、テレビを見ました), cũng dùng để thêm món khi gọi đồ (コーヒーを ください。それから、ケーキも). Cách nối: S1。そして/それから、S2. Đây là liên từ nối CÂU; để nối danh từ dùng と, nối tính từ dùng thể て.
この部屋は広いです。そして、明るいです。
このへやはひろいです。そして、あかるいです。
Căn phòng này rộng. Và còn sáng sủa nữa.
この部屋は広いです。そして、明るいです。
このへやはひろいです。そして、あかるいです。
Căn phòng này rộng. Và còn sáng sủa nữa.
宿題をしました。それから、テレビを見ました。
しゅくだいをしました。それから、テレビをみました。
Tôi làm bài tập. Sau đó tôi xem tivi.
コーヒーをください。それから、ケーキも。
コーヒーをください。それから、ケーキも。
Cho tôi cà phê. Rồi thêm cái bánh nữa.
パンそして牛乳を買いました。
パンと牛乳を買いました。
そして nối câu chứ không nối danh từ; "bánh mì và sữa" dùng と.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!