学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + にN + へN1 + や + N2 + など
に
N5 · Sơ cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + に

Đến (đích đến): に

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+にCấu trúc

Giải thích

に gắn sau danh từ nơi chốn để chỉ điểm đích của sự di chuyển: đến đâu, vào đâu, lên đâu. Cách nối: N (nơi chốn) + に + động từ chuyển động: 行きます, 来ます, 帰ります, 着きます (đến nơi), 入ります (vào), 乗ります (lên xe). So với へ (nhấn hướng), に nhấn vào điểm đến cụ thể; với 着きます, 入ります, 乗ります thì chỉ dùng に là tự nhiên. Cũng dùng với đích của hành động như 会社に 電話します.

やっと駅に着きました。

やっとえきにつきました。

Cuối cùng tôi cũng đến được ga.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    やっと駅に着きました。

    やっとえきにつきました。

    Cuối cùng tôi cũng đến được ga.

  2. 2

    部屋に入ってください。

    へやにはいってください。

    Xin mời vào phòng.

  3. 3

    毎朝バスに乗ります。

    まいあさバスにのります。

    Sáng nào tôi cũng lên xe buýt.

3

Lỗi thường gặp

  • 電車を乗ります。

    電車に乗ります。

    Tiếng Việt "đi tàu", "lên tàu" có tân ngữ trực tiếp nên người học hay dùng を; 乗ります luôn đi với に.

  • 駅で着きました。

    駅に着きました。

    Điểm đến của 着きます dùng に; で chỉ nơi diễn ra hành động.

TrướcN + へTiếpN1 + や + N2 + など

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!