学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + へN + にN + に
へ
N5 · Sơ cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + へ

Đi về phía, đến: へ (hướng di chuyển)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+へCấu trúc

Giải thích

へ gắn sau danh từ nơi chốn để chỉ hướng di chuyển, đi cùng các động từ chuyển động như 行きます, 来ます, 帰ります. Cách nối: N (nơi chốn) + へ + 行きます/来ます/帰ります. Khi làm trợ từ, へ đọc là "e" chứ không đọc "he". へ nhấn vào hướng đi, còn に nhấn vào điểm đến; với ba động từ trên hai trợ từ thường thay được cho nhau. へ còn đi được với の (日本への 手紙) trong khi に thì không.

あした銀行へ行きます。

あしたぎんこうへいきます。

Ngày mai tôi đi ngân hàng.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    あした銀行へ行きます。

    あしたぎんこうへいきます。

    Ngày mai tôi đi ngân hàng.

  2. 2

    去年、日本へ来ました。

    きょねん、にほんへきました。

    Năm ngoái tôi đã đến Nhật.

  3. 3

    何時にうちへ帰りますか。

    なんじにうちへかえりますか。

    Mấy giờ bạn về nhà?

3

Lỗi thường gặp

  • 学校え行きます。

    学校へ行きます。

    Trợ từ chỉ hướng đọc là "e" nhưng luôn viết bằng chữ へ, không viết え.

  • スーパーを行きます。

    スーパーへ行きます。

    Nơi đi đến dùng へ/に; を với động từ di chuyển chỉ nơi đi qua hoặc rời khỏi, không phải nơi đến.

TrướcN + にTiếpN + に

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!