学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + にN1 + から + N2 + までN + へ
に
N5 · Sơ cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + に

Vào lúc (thời điểm cụ thể): に

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+にCấu trúc

Giải thích

に đặt sau danh từ chỉ thời điểm cụ thể để nói hành động xảy ra vào lúc đó: giờ (7時に), ngày tháng (5月3日に), năm (2020年に), thứ (日曜日に, có thể bỏ に). Cách nối: N (thời điểm có số hoặc thứ) + に + động từ. KHÔNG dùng に với những từ thời gian tương đối như きょう, あした, きのう, 毎日, 今週, 来年, いつ. Với mùa, buổi (朝, 夏) thường không cần に hoặc dùng tuỳ ý.

毎朝六時に起きます。

まいあさろくじにおきます。

Sáng nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    毎朝六時に起きます。

    まいあさろくじにおきます。

    Sáng nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.

  2. 2

    日曜日に友だちと会います。

    にちようびにともだちとあいます。

    Chủ nhật tôi gặp bạn.

  3. 3

    八月十日に国へ帰ります。

    はちがつとおかにくにへかえります。

    Ngày mười tháng tám tôi về nước.

3

Lỗi thường gặp

  • あしたに東京へ行きます。

    あした東京へ行きます。

    Người học hay gắn に với mọi từ chỉ thời gian; あした, きょう, 毎日… không dùng に.

  • 七時で起きます。

    七時に起きます。

    "Lúc 7 giờ" là thời điểm, dùng に; で không chỉ thời điểm.

TrướcN1 + から + N2 + までTiếpN + へ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!