学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N1 + や + N2 + などN + にN1 + か + N2
など
N5 · Sơ cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N1 + や + N2 + など

N1, N2… (liệt kê vài ví dụ): N1 や N2 など

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N1+や+N2+などCấu trúc

N1 + や + N2

Giải thích

や nối danh từ để nêu vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều thứ, ngụ ý "còn những thứ khác nữa"; thường thêm など (vân vân) sau danh từ cuối. Cách nối: N1 + や + N2 (+ など) + trợ từ: りんごや バナナなどを 買いました. など có thể lược bỏ, nhưng có など thì ý "không đầy đủ" rõ hơn. Khác với と (liệt kê đầy đủ: chỉ có những thứ đó). Chỉ nối danh từ.

りんごやバナナなどを買いました。

りんごやバナナなどをかいました。

Tôi đã mua táo, chuối, v.v.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    りんごやバナナなどを買いました。

    りんごやバナナなどをかいました。

    Tôi đã mua táo, chuối, v.v.

  2. 2

    机の上に本やペンがあります。

    つくえのうえにほんやペンがあります。

    Trên bàn có sách, bút (và mấy thứ khác).

  3. 3

    休みの日は掃除や洗濯などをします。

    やすみのひはそうじやせんたくなどをします。

    Ngày nghỉ tôi dọn dẹp, giặt giũ, v.v.

3

Lỗi thường gặp

  • わたしの家族は父や母です。

    わたしの家族は父と母です。

    Khi kể đủ các thành viên (chỉ có bố mẹ) phải dùng と; や ngụ ý còn người khác.

  • 日曜日は本を読むや映画を見ます。

    日曜日は本を読んだり映画を見たりします。

    や chỉ nối danh từ; muốn kể vài hành động tiêu biểu phải dùng mẫu ~たり~たりします.

TrướcN + にTiếpN1 + か + N2

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!