何 (なん/なに)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
何
Giải thích
何 là từ hỏi "cái gì", có hai cách đọc. Đọc なん khi đứng trước です (何ですか), trước の (何の本), trước âm hàng た・だ・な, và trước trợ số từ (何時, 何人, 何歳, 何曜日). Đọc なに khi đứng trước trợ từ を, が, も, に… (何を しますか, 何が ありますか) hoặc đứng một mình. Vị trí: 何 thay cho đúng chỗ của thông tin cần hỏi, không cần đảo câu; cuối câu thêm か. Câu trả lời phủ định toàn bộ dùng 何も + phủ định (何も 食べません).
これは何ですか。
これはなんですか。
Cái này là cái gì?
これは何ですか。
これはなんですか。
Cái này là cái gì?
あしたは何をしますか。
あしたはなにをしますか。
Ngày mai bạn làm gì?
それは何の本ですか。
それはなんのほんですか。
Đó là sách về cái gì?
これはなにですか。
これはなんですか。
Trước です, 何 phải đọc là なん; なにですか là cách đọc sai người mới học hay mắc.
あしたは何がしますか。
あしたは何をしますか。
"Làm gì" thì 何 là tân ngữ nên đi với を; が đánh dấu chủ ngữ (何がありますか = có cái gì).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!