学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/だれ/どなたいつこの/その/あの/どの + N
どなた
N5 · Sơ cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

だれ/どなた

Ai, vị nào: だれ / どなた

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

だれ/どなたCấu trúc

Giải thích

だれ là từ hỏi "ai"; どなた là cách nói lịch sự ("vị nào"), dùng khi hỏi về người trên, khách, hoặc khi nghe điện thoại, có người gõ cửa. Nối như danh từ: あの人は だれですか, だれの 本ですか (sách của ai), だれと 行きますか (đi với ai). Khi "ai" là chủ ngữ của câu hỏi, dùng だれが (だれが 来ましたか), không dùng だれは vì は không đi với từ hỏi. Phủ định toàn bộ: だれも + phủ định (だれも いません).

あの人はだれですか。

あのひとはだれですか。

Người kia là ai vậy?

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    あの人はだれですか。

    あのひとはだれですか。

    Người kia là ai vậy?

  2. 2

    これはだれのかさですか。

    これはだれのかさですか。

    Đây là ô của ai?

  3. 3

    失礼ですが、どなたですか。

    しつれいですが、どなたですか。

    Xin lỗi, cho hỏi ai đấy ạ?

3

Lỗi thường gặp

  • だれは来ましたか。

    だれが来ましたか。

    Từ hỏi làm chủ ngữ phải đi với が; は không đứng sau từ hỏi.

  • (社長に)あの方はだれですか。

    (社長に)あの方はどなたですか。

    Đã dùng 方 lịch sự thì từ hỏi cũng phải lịch sự: どなた; だれ nghe lệch văn phong.

TrướcいつTiếpこの/その/あの/どの + N

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!