Vない + でください
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Giải thích
Mẫu dùng để yêu cầu, nhờ người nghe đừng làm việc gì, nghĩa là "xin đừng…". Cách nối: động từ thể ない + でください (たべない → たべないでください; わすれない → わすれないでください; しない → しないでください). Đây là lời đề nghị lịch sự, nhẹ hơn ~てはいけません (cấm theo quy định); thường thấy trên biển báo, lời dặn của bác sĩ, giáo viên. Với người thân có thể bỏ ください, chỉ nói ~ないで.
ここに車を止めないでください。
ここにくるまをとめないでください。
Xin đừng đỗ xe ở đây.
ここに車を止めないでください。
ここにくるまをとめないでください。
Xin đừng đỗ xe ở đây.
あしたの約束を忘れないでください。
あしたのやくそくをわすれないでください。
Đừng quên cuộc hẹn ngày mai nhé.
心配しないでください。
しんぱいしないでください。
Xin đừng lo lắng.
ここで写真を撮らなくてください。
ここで写真を撮らないでください。
Nhầm với dạng ~なくて; lời yêu cầu "đừng" phải là ~ないでください.
ここで写真を撮りませんでください。
ここで写真を撮らないでください。
Không ghép ~ません với でください; phải dùng thể ない.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!