学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vます + ましょうVます + ませんかVます + ましょうか
ましょう
N5 · Sơ cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vます + ましょう

Chúng ta hãy…: ~ましょう

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vます+ましょうCấu trúc

ましょう

Giải thích

Dùng để rủ, hô hào mọi người cùng làm gì ("chúng ta hãy…"), hoặc để đồng ý với lời mời ~ませんか (いいですね。行きましょう). Cách nối: V-stem + ましょう: 行きましょう, 始めましょう, 休みましょう. Sắc thái chủ động, mạnh hơn ~ませんか vì người nói đã quyết; khi mời lần đầu người chưa thân, dùng ~ませんか lịch sự hơn. Giáo viên, người hướng dẫn cũng dùng ~ましょう để ra chỉ dẫn nhẹ nhàng cho cả nhóm.

じゃ、始めましょう。

じゃ、はじめましょう。

Vậy chúng ta bắt đầu nhé.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    じゃ、始めましょう。

    じゃ、はじめましょう。

    Vậy chúng ta bắt đầu nhé.

  2. 2

    A:いっしょに帰りませんか。B:ええ、帰りましょう。

    A:いっしょにかえりませんか。B:ええ、かえりましょう。

    A: Cùng về không? B: Ừ, về thôi.

  3. 3

    駅の前で会いましょう。

    えきのまえであいましょう。

    Mình gặp nhau trước nhà ga nhé.

3

Lỗi thường gặp

  • (先生に)先生、いっしょに食べましょう。

    先生、いっしょに食べませんか。

    Mời người trên lần đầu bằng ~ましょう nghe như áp đặt; nên dùng ~ませんか.

  • 行くましょう。

    行きましょう。

    ましょう gắn vào V-stem (thể ます bỏ ます), không gắn vào thể từ điển.

TrướcVます + ませんかTiếpVます + ましょうか

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!