Vます + ましょう
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
ましょう
Giải thích
Dùng để rủ, hô hào mọi người cùng làm gì ("chúng ta hãy…"), hoặc để đồng ý với lời mời ~ませんか (いいですね。行きましょう). Cách nối: V-stem + ましょう: 行きましょう, 始めましょう, 休みましょう. Sắc thái chủ động, mạnh hơn ~ませんか vì người nói đã quyết; khi mời lần đầu người chưa thân, dùng ~ませんか lịch sự hơn. Giáo viên, người hướng dẫn cũng dùng ~ましょう để ra chỉ dẫn nhẹ nhàng cho cả nhóm.
じゃ、始めましょう。
じゃ、はじめましょう。
Vậy chúng ta bắt đầu nhé.
じゃ、始めましょう。
じゃ、はじめましょう。
Vậy chúng ta bắt đầu nhé.
A:いっしょに帰りませんか。B:ええ、帰りましょう。
A:いっしょにかえりませんか。B:ええ、かえりましょう。
A: Cùng về không? B: Ừ, về thôi.
駅の前で会いましょう。
えきのまえであいましょう。
Mình gặp nhau trước nhà ga nhé.
(先生に)先生、いっしょに食べましょう。
先生、いっしょに食べませんか。
Mời người trên lần đầu bằng ~ましょう nghe như áp đặt; nên dùng ~ませんか.
行くましょう。
行きましょう。
ましょう gắn vào V-stem (thể ます bỏ ます), không gắn vào thể từ điển.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!