学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Vる/N の + まえにVて + からVた/N の + あとで
N の
N5 · Sơ cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Vる/N の + まえに

Trước khi: ~まえに

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vる/N の+まえにCấu trúc

まえに

Giải thích

Diễn tả hành động V2 diễn ra trước hành động/sự việc V1, nghĩa là "trước khi…", "trước…". Cách nối: động từ thể từ điển + まえに (ねる まえに); danh từ + の + まえに (しょくじの まえに); từ chỉ lượng thời gian + まえに thì không có の (三年まえに = 3 năm trước). Động từ trước まえに LUÔN ở thể từ điển, kể cả khi cả câu ở quá khứ (日本へ くる まえに、べんきょうしました). Thì của câu do động từ cuối quyết định.

寝るまえに、本を読みます。

ねるまえに、ほんをよみます。

Trước khi ngủ tôi đọc sách.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    寝るまえに、本を読みます。

    ねるまえに、ほんをよみます。

    Trước khi ngủ tôi đọc sách.

  2. 2

    食事のまえに、手を洗いましょう。

    しょくじのまえに、てをあらいましょう。

    Trước bữa ăn hãy rửa tay nào.

  3. 3

    日本へ来るまえに、ひらがなを勉強しました。

    にほんへくるまえに、ひらがなをべんきょうしました。

    Trước khi đến Nhật tôi đã học hiragana.

3

Lỗi thường gặp

  • 日本へ来たまえに、ひらがなを勉強しました。

    日本へ来るまえに、ひらがなを勉強しました。

    Dù câu ở quá khứ, động từ trước まえに vẫn ở thể từ điển.

  • 寝ますまえに、歯を磨きます。

    寝るまえに、歯を磨きます。

    Trước まえに không giữ thể ます mà phải dùng thể từ điển.

TrướcVて + からTiếpVた/N の + あとで

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!