Vる/N の + まえに
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
まえに
Giải thích
Diễn tả hành động V2 diễn ra trước hành động/sự việc V1, nghĩa là "trước khi…", "trước…". Cách nối: động từ thể từ điển + まえに (ねる まえに); danh từ + の + まえに (しょくじの まえに); từ chỉ lượng thời gian + まえに thì không có の (三年まえに = 3 năm trước). Động từ trước まえに LUÔN ở thể từ điển, kể cả khi cả câu ở quá khứ (日本へ くる まえに、べんきょうしました). Thì của câu do động từ cuối quyết định.
寝るまえに、本を読みます。
ねるまえに、ほんをよみます。
Trước khi ngủ tôi đọc sách.
寝るまえに、本を読みます。
ねるまえに、ほんをよみます。
Trước khi ngủ tôi đọc sách.
食事のまえに、手を洗いましょう。
しょくじのまえに、てをあらいましょう。
Trước bữa ăn hãy rửa tay nào.
日本へ来るまえに、ひらがなを勉強しました。
にほんへくるまえに、ひらがなをべんきょうしました。
Trước khi đến Nhật tôi đã học hiragana.
日本へ来たまえに、ひらがなを勉強しました。
日本へ来るまえに、ひらがなを勉強しました。
Dù câu ở quá khứ, động từ trước まえに vẫn ở thể từ điển.
寝ますまえに、歯を磨きます。
寝るまえに、歯を磨きます。
Trước まえに không giữ thể ます mà phải dùng thể từ điển.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!