学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/いつも/よく/ときどき/たまに + Vもう + Vました/まだですVて + います
ときどき
N5 · Sơ cấpThì / thể (Aspect)3 ví dụĐọc 2 phút

いつも/よく/ときどき/たまに + V

Phó từ tần suất: いつも / よく / ときどき / たまに

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

いつも/よく/ときどき/たまに+VCấu trúc

いつも/よく/ときどき/たまに

Giải thích

Các phó từ chỉ mức độ thường xuyên, xếp từ cao xuống thấp: いつも (luôn luôn) > よく (thường, hay) > ときどき (thỉnh thoảng) > たまに (đôi khi, hiếm khi). Cách nối: đặt trước động từ (thường sau chủ đề): わたしは よく 映画を 見ます. Động từ ở thể ます không quá khứ để nói thói quen. Các từ này dùng với câu khẳng định; muốn nói "hầu như không / không bao giờ" thì dùng あまり~ません, ぜんぜん~ません. Lưu ý よく ở đây là "thường", khác よく trong よくわかります (rõ, kỹ).

朝はいつもパンを食べます。

あさはいつもパンをたべます。

Buổi sáng tôi luôn ăn bánh mì.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    朝はいつもパンを食べます。

    あさはいつもパンをたべます。

    Buổi sáng tôi luôn ăn bánh mì.

  2. 2

    週末はよく友だちと買い物に行きます。

    しゅうまつはよくともだちとかいものにいきます。

    Cuối tuần tôi hay đi mua sắm với bạn.

  3. 3

    ときどき母に電話します。

    ときどきははにでんわします。

    Thỉnh thoảng tôi gọi điện cho mẹ.

3

Lỗi thường gặp

  • わたしはテニスをしますよく。

    わたしはよくテニスをします。

    Phó từ tần suất đứng trước động từ, không đặt cuối câu như tiếng Việt.

Trướcもう + Vました/まだですTiếpVて + います

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!