学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/N + でした/じゃありませんでしたVます/Vません/Vました/Vませんでしたもう + Vました/まだです
じゃありませんでした
N5 · Sơ cấpThì / thể (Aspect)3 ví dụĐọc 2 phút

N + でした/じゃありませんでした

Quá khứ của です: ~でした / ~じゃありませんでした

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+でした/じゃありませんでしたCấu trúc

でした/じゃありませんでした

Giải thích

Dạng quá khứ lịch sự của câu danh từ và tính từ đuôi な. Cách nối: N / な-Adj (bỏ な) + でした (đã là), + じゃありませんでした hoặc ではありませんでした (đã không phải là). Ví dụ: 雨でした, しずかでした, 休みじゃありませんでした. Văn nói còn dùng じゃなかったです. Không dùng cho tính từ đuôi い: quá khứ của おいしい là おいしかったです, không phải おいしいでした.

きのうは雨でした。

きのうはあめでした。

Hôm qua trời mưa.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    きのうは雨でした。

    きのうはあめでした。

    Hôm qua trời mưa.

  2. 2

    その町はしずかでした。

    そのまちはしずかでした。

    Thị trấn đó đã rất yên tĩnh.

  3. 3

    先週の土曜日は休みじゃありませんでした。

    せんしゅうのどようびはやすみじゃありませんでした。

    Thứ bảy tuần trước không phải ngày nghỉ.

3

Lỗi thường gặp

  • 旅行は楽しいでした。

    旅行は楽しかったです。

    Tính từ đuôi い chia quá khứ bằng かった + です; でした chỉ dùng sau danh từ và tính từ な.

  • きのうは雨ですでした。

    きのうは雨でした。

    でした thay hẳn cho です, không giữ です phía trước.

TrướcVます/Vません/Vました/VませんでしたTiếpもう + Vました/まだです

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!