学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/N + だ/じゃない/だったV辞書形 (Vる)Vて + いただけませんか
じゃない
N5 · Sơ cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + だ/じゃない/だった

Thể thông thường của です: だ / じゃない / だった

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+だ/じゃない/だったCấu trúc

だ/じゃない/だった

Giải thích

だ là dạng thông thường của です, dùng sau danh từ và tính từ đuôi な trong hội thoại thân mật hoặc văn viết thể thường. Bốn dạng: N/Aな + だ (hiện tại khẳng định), じゃない (phủ định), だった (quá khứ), じゃなかった (quá khứ phủ định); ví dụ がくせいだ, しずかじゃない, ひまだった. Tính từ đuôi い KHÔNG thêm だ: thể thường của たかいです là たかい, của たかかったです là たかかった. Trong hội thoại, nữ giới hay bỏ だ ở cuối câu (きょうは やすみ。), còn câu hỏi thân mật thường không dùng だ (げんき?).

あしたは日曜日だ。

あしたはにちようびだ。

Mai là chủ nhật.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    あしたは日曜日だ。

    あしたはにちようびだ。

    Mai là chủ nhật.

  2. 2

    この部屋はあまり静かじゃない。

    このへやはあまりしずかじゃない。

    Căn phòng này không yên tĩnh lắm.

  3. 3

    きのうは雨だった。

    きのうはあめだった。

    Hôm qua trời mưa.

3

Lỗi thường gặp

  • この本は高いだ。

    この本は高い。

    Tính từ đuôi い đã là thể thường, không thêm だ.

  • きのうは雨じゃないだった。

    きのうは雨じゃなかった。

    Quá khứ phủ định là じゃなかった, không ghép じゃない với だった.

TrướcV辞書形 (Vる)TiếpVて + いただけませんか

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!