学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/Vて + いただけませんかN + だ/じゃない/だったV (可能形: ~える/~られる)
いただけませんか
N4 · Sơ cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

Vて + いただけませんか

Nhờ rất lịch sự: ~ていただけませんか

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vて+いただけませんかCấu trúc

Vて + いただけ

Giải thích

Cách nhờ vả rất lịch sự: "anh/chị có thể… giúp tôi được không ạ?". Đây là dạng khiêm nhường của ~てもらえませんか (いただく là khiêm nhường ngữ của もらう). Cách nối: động từ thể て + いただけませんか (おしえて いただけませんか). Dùng với cấp trên, thầy cô, khách hàng, người lạ. Lịch sự hơn nữa: ~ていただけないでしょうか. Thường mở đầu bằng ~んですが để nêu hoàn cảnh. Người được nhờ thường đánh dấu bằng に (先生に).

すみません、駅までの道を教えていただけませんか。

すみません、えきまでのみちをおしえていただけませんか。

Xin lỗi, anh có thể chỉ giúp tôi đường đến ga được không ạ?

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    すみません、駅までの道を教えていただけませんか。

    すみません、えきまでのみちをおしえていただけませんか。

    Xin lỗi, anh có thể chỉ giúp tôi đường đến ga được không ạ?

  2. 2

    もう少しゆっくり話していただけませんか。

    もうすこしゆっくりはなしていただけませんか。

    Anh có thể nói chậm hơn một chút được không ạ?

  3. 3

    部長、この書類を見ていただけないでしょうか。

    ぶちょう、このしょるいをみていただけないでしょうか。

    Thưa trưởng phòng, anh có thể xem giúp tôi tài liệu này được không ạ?

3

Lỗi thường gặp

  • 先生、この漢字を教えてくれませんか。

    先生、この漢字を教えていただけませんか。

    Với thầy cô, cấp trên nên dùng ~ていただけませんか; ~てくれませんか hợp với bạn bè, người ngang hàng.

  • 道を教えていただきませんか。

    道を教えていただけませんか。

    Phải dùng thể khả năng いただける (いただけませんか), không phải いただきませんか (mời cùng nhận).

TrướcN + だ/じゃない/だったTiếpV (可能形: ~える/~られる)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!