学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/N1 + に + N2 + を + あげます/もらいますN + を + くださいN1 + に + N2 + が + あります/います
もらいます
N5 · Sơ cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

N1 + に + N2 + を + あげます/もらいます

Cho, tặng / nhận: ~に~をあげます / もらいます

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N1+に+N2+を+あげます/もらいますCấu trúc

あげます/もらいます

Giải thích

あげます là "cho, tặng": người cho là chủ ngữ, người nhận đi với に (わたしは 友だちに 花を あげます). もらいます là "nhận": người nhận là chủ ngữ, người cho đi với に hoặc から (わたしは 父に 時計を もらいました). Cách nối: N1 (người) + に + N2 (vật) + を + あげます/もらいます; thể thường là あげる/もらう. あげます không dùng khi người nhận là "tôi" hoặc người nhà mình; khi người khác cho mình phải dùng くれます (học ở N4) hoặc đổi sang もらいます. Với người trên, あげます có thể nghe như ban ơn.

母の日に、母に花をあげます。

ははのひに、ははにはなをあげます。

Vào Ngày của Mẹ, tôi tặng hoa cho mẹ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    母の日に、母に花をあげます。

    ははのひに、ははにはなをあげます。

    Vào Ngày của Mẹ, tôi tặng hoa cho mẹ.

  2. 2

    毎月、父におこづかいをもらいます。

    まいつき、ちちにおこづかいをもらいます。

    Hằng tháng tôi nhận tiền tiêu vặt từ bố.

  3. 3

    だれにチョコレートをあげますか。

    だれにチョコレートをあげますか。

    Bạn sẽ tặng sô-cô-la cho ai?

3

Lỗi thường gặp

  • 友だちはわたしにプレゼントをあげました。

    わたしは友だちにプレゼントをもらいました。

    あげます không dùng khi người nhận là mình; nói theo hướng mình nhận bằng もらいます (hoặc 友だちが くれました ở N4).

  • わたしは母を花をあげました。

    わたしは母に花をあげました。

    Người nhận đánh dấu bằng に; một câu không có hai を.

TrướcN + を + くださいTiếpN1 + に + N2 + が + あります/います

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!