学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/N + を + くださいN1 + に + N2 + を + あげます/もらいます
ください
N5 · Sơ cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

N + を + ください

Cho tôi N: ~をください

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+を+くださいCấu trúc

Giải thích

Dùng khi mua hàng, gọi món hoặc xin một vật: "cho tôi N". Cách nối: N + を + ください; có số lượng thì đặt số + trợ số từ ngay sau を, trước ください: りんごを 三つ ください, コーヒーを 二つ ください. Trong hội thoại ở quán, を thường bị lược: コーヒー、ください. Lịch sự hơn có thể nói N を おねがいします. Khác với Vて + ください (nhờ làm việc gì), mẫu này chỉ xin đồ vật.

この赤いシャツをください。

このあかいシャツをください。

Cho tôi cái áo sơ mi đỏ này.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    この赤いシャツをください。

    このあかいシャツをください。

    Cho tôi cái áo sơ mi đỏ này.

  2. 2

    りんごを三つください。

    りんごをみっつください。

    Cho tôi ba quả táo.

  3. 3

    すみません、水をください。

    すみません、みずをください。

    Xin lỗi, cho tôi cốc nước.

3

Lỗi thường gặp

  • 三つりんごをください。

    りんごを三つください。

    Theo tiếng Việt ("ba quả táo") người học đặt số trước danh từ; tiếng Nhật đặt số lượng sau を, ngay trước ください.

  • りんごを三ください。

    りんごを三つください。

    Đếm đồ vật phải có trợ số từ (つ, 本, 枚…), không dùng số trần.

TiếpN1 + に + N2 + を + あげます/もらいます

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!