学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vよう + と思う/と思っているPlain + んです/のですVる/Vない + つもりだ
と思っている
N4 · Sơ cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vよう + と思う/と思っている

Định…, đang nghĩ sẽ…: ~(よ)うと思う / 思っている

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vよう+と思う/と思っているCấu trúc

と思います/と思っています

Giải thích

Thể ý chí + と思う dùng để nói ý định, dự tính của bản thân: "tôi định…, tôi nghĩ là sẽ…". Cách nối: động từ thể ý chí (行こう, 食べよう, しよう) + と思う. ~と思います thường là quyết định vừa nảy ra hoặc nói ngay lúc đó; ~と思っています là ý định đã ấp ủ một thời gian và vẫn còn; khi nói về ý định của người thứ ba phải dùng と思っている (田中さんは~と思っています). Sắc thái mềm hơn, ít chắc chắn hơn つもりです. Cẩn thận: thể từ điển + と思います (行くと思います) là phỏng đoán "chắc là sẽ đi", không phải ý định.

夏休みに国へ帰ろうと思っています。

なつやすみにくにへかえろうとおもっています。

Tôi đang định về nước vào kỳ nghỉ hè.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    夏休みに国へ帰ろうと思っています。

    なつやすみにくにへかえろうとおもっています。

    Tôi đang định về nước vào kỳ nghỉ hè.

  2. 2

    今晩は疲れたので、早く寝ようと思います。

    こんばんはつかれたので、はやくねようとおもいます。

    Tối nay mệt nên tôi định đi ngủ sớm.

  3. 3

    兄は来年、車を買おうと思っています。

    あにはらいねん、くるまをかおうとおもっています。

    Anh trai tôi đang định năm sau mua ô tô.

3

Lỗi thường gặp

  • 来年、日本へ行くと思います。

    来年、日本へ行こうと思います。

    Nói ý định của mình phải dùng thể ý chí (行こう); 行くと思います là phỏng đoán "chắc là sẽ đi".

  • 田中さんは留学しようと思います。

    田中さんは留学しようと思っています。

    と思います chỉ dùng cho ý định của người nói; ý định của người khác phải dùng と思っています.

TrướcPlain + んです/のですTiếpVる/Vない + つもりだ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!