学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Plain + んです/のですVて + もかまわないVよう + と思う/と思っている
んです
N4 · Sơ cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + んです/のです

Giải thích, hỏi lý do: ~んです / ~のです

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+んです/のですCấu trúc

んです/のです/んですか/んですが

Giải thích

~んです dùng khi người nói giải thích lý do, hoàn cảnh, hoặc hỏi để tìm hiểu điều mình vừa thấy, nghe: "là vì…", "có chuyện gì vậy…?". Cách nối: động từ, tính từ đuôi い ở thể thường + んです (いく んです, いたい んです); tính từ đuôi な và danh từ + な + んです (ひまな んです, びょうきな んです). ~のです là dạng trang trọng, văn viết; ~んですか dùng để hỏi khi thấy có điều lạ (どうしたんですか). ~んですが、~ていただけませんか dùng để mở đầu lời nhờ vả. Dùng quá nhiều với điều không cần giải thích sẽ nghe áp đặt.

「どうしたんですか。」「頭が痛いんです。」

「どうしたんですか。」「あたまがいたいんです。」

"Có chuyện gì vậy?" "Tôi bị đau đầu."

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    「どうしたんですか。」「頭が痛いんです。」

    「どうしたんですか。」「あたまがいたいんです。」

    "Có chuyện gì vậy?" "Tôi bị đau đầu."

  2. 2

    すみません、あした病院へ行くんです。

    すみません、あしたびょういんへいくんです。

    Xin lỗi, chả là mai tôi phải đi bệnh viện.

  3. 3

    日本語で手紙を書いたんですが、見ていただけませんか。

    にほんごでてがみをかいたんですが、みていただけませんか。

    Tôi có viết một lá thư bằng tiếng Nhật, anh xem giúp tôi được không ạ?

3

Lỗi thường gặp

  • すみません、あした病院へ行きますんです。

    すみません、あした病院へ行くんです。

    Phần trước んです dùng thể thường; lịch sự đã nằm ở です cuối câu.

  • きょうは病気だんです。

    きょうは病気なんです。

    Trước んです, だ của danh từ và tính từ đuôi な đổi thành な.

TrướcVて + もかまわないTiếpVよう + と思う/と思っている

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!