Vて + もかまわない
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
もかまわない/もかまいません
Giải thích
Diễn tả sự cho phép hoặc chấp nhận: "làm V cũng không sao", "dù… cũng không vấn đề gì". Cách nối: động từ thể て + も かまわない (かえっても かまわない); tính từ đuôi い: ~くても かまわない (たかくても); tính từ đuôi な và danh từ: ~でも かまわない (へたでも, あしたでも). Thể lịch sự: ~ても かまいません. Nghĩa gần ~てもいい nhưng nghe trang trọng, khách quan hơn, hay dùng trong thông báo, công việc. Hỏi xin phép: ~ても かまいませんか.
この部屋のパソコンは自由に使ってもかまいません。
このへやのパソコンはじゆうにつかってもかまいません。
Có thể sử dụng tự do máy tính trong phòng này.
この部屋のパソコンは自由に使ってもかまいません。
このへやのパソコンはじゆうにつかってもかまいません。
Có thể sử dụng tự do máy tính trong phòng này.
少し高くてもかまわないので、いいホテルを予約してください。
すこしたかくてもかまわないので、いいホテルをよやくしてください。
Hơi đắt một chút cũng được, hãy đặt giúp tôi khách sạn tốt.
返事はあしたでもかまいませんか。
へんじはあしたでもかまいませんか。
Mai tôi trả lời có được không ạ?
返事はあしたてもかまいませんか。
返事はあしたでもかまいませんか。
Danh từ và tính từ đuôi な nối bằng でも, không phải ても.
ここに座るもかまいませんか。
ここに座ってもかまいませんか。
Động từ phải chia thể て trước もかまいません.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!