学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/Vる/Vない + ようにするN + と読む / N + という意味だVる/Vない + ようにしてください
ようにする
N4 · Sơ cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

Vる/Vない + ようにする

Cố gắng (để) làm / không làm…: ~ようにする

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vる/Vない+ようにするCấu trúc

ようにしています/ようにします

Giải thích

~ようにする diễn tả nỗ lực, sự chú ý để làm (hoặc không làm) một việc: "cố gắng…, chú ý…". Cách nối: động từ thể từ điển hoặc thể ない + ようにする (野菜を食べるようにする, 遅れないようにする). ~ようにしています: đang cố duy trì thành thói quen (mỗi ngày, luôn luôn); ~ようにします: quyết tâm từ nay sẽ cố gắng (hay dùng khi hứa, xin lỗi). So với ~ようになる (thay đổi tự nhiên, kết quả), ようにする nhấn mạnh ý chí, cố gắng của chủ thể. Dạng nhờ người khác ~ようにしてください là chủ điểm riêng.

健康のために、毎日野菜を食べるようにしています。

けんこうのために、まいにちやさいをたべるようにしています。

Vì sức khoẻ, tôi cố gắng ngày nào cũng ăn rau.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    健康のために、毎日野菜を食べるようにしています。

    けんこうのために、まいにちやさいをたべるようにしています。

    Vì sức khoẻ, tôi cố gắng ngày nào cũng ăn rau.

  2. 2

    夜は十一時までに寝るようにしています。

    よるはじゅういちじまでにねるようにしています。

    Buổi tối tôi cố gắng đi ngủ trước mười một giờ.

  3. 3

    すみません。これからは授業に遅れないようにします。

    すみません。これからはじゅぎょうにおくれないようにします。

    Em xin lỗi. Từ nay em sẽ cố không đến lớp muộn nữa.

3

Lỗi thường gặp

  • これからは遅れないようになります。

    これからは遅れないようにします。

    Nói về quyết tâm, cố gắng của bản thân thì dùng ようにする; ようになる là thay đổi tự nhiên, không có ý chí.

  • 毎朝、早く起きるのようにしています。

    毎朝、早く起きるようにしています。

    Động từ nối thẳng vào ように, không chen の.

TrướcN + と読む / N + という意味だTiếpVる/Vない + ようにしてください

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!