Vる/Vない + ようにする
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
ようにしています/ようにします
Giải thích
~ようにする diễn tả nỗ lực, sự chú ý để làm (hoặc không làm) một việc: "cố gắng…, chú ý…". Cách nối: động từ thể từ điển hoặc thể ない + ようにする (野菜を食べるようにする, 遅れないようにする). ~ようにしています: đang cố duy trì thành thói quen (mỗi ngày, luôn luôn); ~ようにします: quyết tâm từ nay sẽ cố gắng (hay dùng khi hứa, xin lỗi). So với ~ようになる (thay đổi tự nhiên, kết quả), ようにする nhấn mạnh ý chí, cố gắng của chủ thể. Dạng nhờ người khác ~ようにしてください là chủ điểm riêng.
健康のために、毎日野菜を食べるようにしています。
けんこうのために、まいにちやさいをたべるようにしています。
Vì sức khoẻ, tôi cố gắng ngày nào cũng ăn rau.
健康のために、毎日野菜を食べるようにしています。
けんこうのために、まいにちやさいをたべるようにしています。
Vì sức khoẻ, tôi cố gắng ngày nào cũng ăn rau.
夜は十一時までに寝るようにしています。
よるはじゅういちじまでにねるようにしています。
Buổi tối tôi cố gắng đi ngủ trước mười một giờ.
すみません。これからは授業に遅れないようにします。
すみません。これからはじゅぎょうにおくれないようにします。
Em xin lỗi. Từ nay em sẽ cố không đến lớp muộn nữa.
これからは遅れないようになります。
これからは遅れないようにします。
Nói về quyết tâm, cố gắng của bản thân thì dùng ようにする; ようになる là thay đổi tự nhiên, không có ý chí.
毎朝、早く起きるのようにしています。
毎朝、早く起きるようにしています。
Động từ nối thẳng vào ように, không chen の.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!