学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/Vる/Vない + ようにしてくださいVる/Vない + ようにするVる/Vない + ように + 言う/頼む/注意する
ようにしてください
N4 · Sơ cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

Vる/Vない + ようにしてください

Xin hãy chú ý làm / không làm…: ~ようにしてください

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vる/Vない+ようにしてくださいCấu trúc

ようにしてください

Giải thích

~ようにしてください là lời nhờ, yêu cầu người nghe chú ý, cố gắng làm (hoặc không làm) một việc, thường mang tính lâu dài, lặp lại hoặc áp dụng từ nay về sau. Cách nối: động từ thể từ điển hoặc thể ない + ようにしてください (来るようにしてください, 使わないようにしてください). Hay dùng trong thông báo, nội quy, lời dặn của giáo viên, bác sĩ, cấp trên. Khác với ~てください (nhờ làm một việc cụ thể ngay bây giờ) và ~ないでください (cấm trực tiếp), ようにしてください mềm và gián tiếp hơn, nhấn mạnh "hãy để ý". Không dùng cho yêu cầu làm ngay tại chỗ.

明日は八時までに来るようにしてください。

あしたははちじまでにくるようにしてください。

Ngày mai nhớ đến trước tám giờ nhé.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    明日は八時までに来るようにしてください。

    あしたははちじまでにくるようにしてください。

    Ngày mai nhớ đến trước tám giờ nhé.

  2. 2

    授業中は携帯電話を使わないようにしてください。

    じゅぎょうちゅうはけいたいでんわをつかわないようにしてください。

    Trong giờ học xin đừng sử dụng điện thoại.

  3. 3

    熱が下がるまで、ゆっくり休むようにしてください。

    ねつがさがるまで、ゆっくりやすむようにしてください。

    Cho đến khi hạ sốt, anh nhớ nghỉ ngơi đầy đủ nhé.

3

Lỗi thường gặp

  • 暑いですね。ちょっと窓を開けるようにしてください。

    暑いですね。ちょっと窓を開けてください。

    Nhờ làm một việc cụ thể ngay lúc đó thì dùng ~てください; ようにしてください dùng cho lời dặn lâu dài.

  • 宿題を忘れるないようにしてください。

    宿題を忘れないようにしてください。

    Thể ない của 忘れる là 忘れない (bỏ る thêm ない), không phải 忘れるない.

TrướcVる/Vない + ようにするTiếpVる/Vない + ように + 言う/頼む/注意する

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!