学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/Vる/Vない + ように + 言う/頼む/注意するVる/Vない + ようにしてくださいVて + みる
注意する
N4 · Sơ cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

Vる/Vない + ように + 言う/頼む/注意する

Bảo / nhờ / nhắc (ai) làm…: ~ように言う / 頼む / 注意する

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vる/Vない+ように+言う/頼む/注意するCấu trúc

ように

Giải thích

~ように言う/頼む/注意する dùng để thuật lại gián tiếp một yêu cầu, mệnh lệnh, lời nhắc: "bảo/nhờ/nhắc ai làm (không làm)…". Cách nối: người được yêu cầu + に + Vる/Vない + ように + 言う (bảo), 頼む (nhờ), 注意する (nhắc nhở), 伝える (nhắn). Nội dung yêu cầu luôn ở thể từ điển hoặc thể ない, không giữ ~てください hay ~なさい của câu gốc. Hay gặp ở bị động: ~ように言われた (bị/được bảo…). Khác với ~と言う (trích dẫn nguyên văn): ~ように言う chỉ dùng cho nội dung là yêu cầu, mệnh lệnh.

先生は学生に、毎日漢字を練習するように言いました。

せんせいはがくせいに、まいにちかんじをれんしゅうするようにいいました。

Thầy giáo bảo học sinh luyện chữ Hán mỗi ngày.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    先生は学生に、毎日漢字を練習するように言いました。

    せんせいはがくせいに、まいにちかんじをれんしゅうするようにいいました。

    Thầy giáo bảo học sinh luyện chữ Hán mỗi ngày.

  2. 2

    田中さんに、会議の資料をコピーするように頼みました。

    たなかさんに、かいぎのしりょうをコピーするようにたのみました。

    Tôi đã nhờ anh Tanaka photo tài liệu cuộc họp.

  3. 3

    母に、夜遅くまでゲームをしないように注意されました。

    ははに、よるおそくまでゲームをしないようにちゅういされました。

    Tôi bị mẹ nhắc không được chơi game đến khuya.

3

Lỗi thường gặp

  • 部長は私に、早く来てくださいように言いました。

    部長は私に、早く来るように言いました。

    Thuật lại gián tiếp thì nội dung chuyển về thể từ điển (来る), bỏ ~てください.

  • 友達を手伝うように頼みました。

    友達に手伝うように頼みました。

    Người được nhờ/bảo đánh dấu bằng に, không dùng を.

TrướcVる/Vない + ようにしてくださいTiếpVて + みる

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!