学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/N + と読む / N + という意味だV-stem + なさいVる/Vない + ようにする
という意味だ
N4 · Sơ cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

N + と読む / N + という意味だ

Đọc là… / có nghĩa là…: ~と読む / ~という意味だ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+と読む / N+という意味だCấu trúc

と読みます/という意味です

Giải thích

Hai mẫu dùng khi hỏi và giải thích về chữ, từ, ký hiệu. X は Y と読みます: "X đọc là Y" (と là trợ từ trích dẫn, đánh dấu nội dung cách đọc). X は Y という意味です: "X có nghĩa là Y"; Y có thể là từ hoặc cả một câu ở thể thông thường. Câu hỏi tương ứng: 何と読みますか (đọc là gì), どういう意味ですか (nghĩa là gì). Trong hội thoại hay đặt từ được hỏi trong ngoặc 「」. Cũng dùng という意味 để giải thích ý của biển báo, cử chỉ, lời nói của ai đó.

すみません、この漢字は何と読みますか。

すみません、このかんじはなんとよみますか。

Xin lỗi, chữ Hán này đọc là gì ạ?

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    すみません、この漢字は何と読みますか。

    すみません、このかんじはなんとよみますか。

    Xin lỗi, chữ Hán này đọc là gì ạ?

  2. 2

    この字は「みせ」と読みます。お店の「店」です。

    このじは「みせ」とよみます。おみせの「みせ」です。

    Chữ này đọc là "mise", chữ "tiệm" trong "cửa tiệm" đấy.

  3. 3

    このマークは「ここでたばこを吸ってはいけない」という意味です。

    このマークは「ここでたばこをすってはいけない」といういみです。

    Ký hiệu này có nghĩa là "không được hút thuốc ở đây".

3

Lỗi thường gặp

  • このマークはたばこを吸ってはいけない意味です。

    このマークはたばこを吸ってはいけないという意味です。

    Nội dung giải thích là một câu thì phải có という trước 意味; không nối thẳng câu vào 意味.

  • 「山」は「やま」を読みます。

    「山」は「やま」と読みます。

    Cách đọc là nội dung trích dẫn nên dùng と, không phải を.

TrướcV-stem + なさいTiếpVる/Vない + ようにする

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!