V-stem + なさい
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Giải thích
~なさい là mệnh lệnh nhẹ nhàng hơn thể mệnh lệnh, mang giọng người trên bảo người dưới: bố mẹ nói với con, giáo viên nói với học sinh; cũng xuất hiện trong đề thi, bài tập (次の質問に答えなさい). Cách nối: thân động từ thể ます (bỏ ます) + なさい: 寝ます→寝なさい, 書きます→書きなさい, します→しなさい, 来ます→来なさい (きなさい). Không dùng với người ngang hàng hay cấp trên vì nghe như đang dạy bảo; khi đó dùng ~てください. Văn nói rất thân mật có thể rút còn V-stem + な (早く寝な).
もう十時よ。早く寝なさい。
もうじゅうじよ。はやくねなさい。
Mười giờ rồi đấy. Đi ngủ mau đi con.
もう十時よ。早く寝なさい。
もうじゅうじよ。はやくねなさい。
Mười giờ rồi đấy. Đi ngủ mau đi con.
次の質問に日本語で答えなさい。
つぎのしつもんににほんごでこたえなさい。
Hãy trả lời các câu hỏi sau bằng tiếng Nhật.
ご飯の前に、手を洗いなさい。
ごはんのまえに、てをあらいなさい。
Rửa tay trước khi ăn cơm đi con.
早く寝るなさい。
早く寝なさい。
なさい nối với thân động từ thể ます (寝ます→寝), không nối với thể từ điển.
部長、この書類を読みなさい。
部長、この書類を読んでください。
なさい là giọng người trên bảo người dưới; nói với cấp trên phải dùng ~てください.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!