学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/N + が + 自動詞 / N + を + 他動詞N + が + 見える/聞こえるV-stem + なさい
自動詞
N4 · Sơ cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

N + が + 自動詞 / N + を + 他動詞

Cặp tự động từ – tha động từ (開く・開ける)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+が+自動詞 / N+を+他動詞Cấu trúc

Giải thích

Tiếng Nhật có nhiều cặp động từ cùng gốc: tự động từ (自動詞) diễn tả sự việc tự xảy ra, chủ thể đánh dấu bằng が (ドアが開く: cửa mở); tha động từ (他動詞) diễn tả ai đó tác động lên vật, vật đánh dấu bằng を (ドアを開ける: mở cửa). Các cặp hay gặp: 開く/開ける, 閉まる/閉める, つく/つける, 消える/消す, 始まる/始める, 止まる/止める, 落ちる/落とす, 壊れる/壊す, 割れる/割る. Quy luật gợi ý: tự động từ hay kết thúc bằng ~aru, ~reru; tha động từ hay kết thúc bằng ~eru, ~su, nhưng cần học thuộc theo cặp. Chọn sai loại thì trợ từ cũng sai, nên luôn học kèm trợ từ: 〇〇が+tự / 〇〇を+tha.

風でドアが開きました。

かぜでドアがあきました。

Cửa mở ra vì gió.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    風でドアが開きました。

    かぜでドアがあきました。

    Cửa mở ra vì gió.

  2. 2

    暑いので、窓を開けてください。

    あついので、まどをあけてください。

    Vì nóng nên làm ơn mở cửa sổ ra.

  3. 3

    弟がコップを落として、コップが割れました。

    おとうとがコップをおとして、コップがわれました。

    Em trai tôi làm rơi cái cốc và cốc bị vỡ.

3

Lỗi thường gặp

  • 部屋の電気をつきました。

    部屋の電気をつけました。

    つく là tự động từ (đèn sáng), không đi với を; hành động "bật đèn" phải dùng tha động từ つける.

  • 九時に授業を始まります。

    九時に授業が始まります。

    始まる là tự động từ nên chủ thể dùng が; nếu muốn dùng を thì phải đổi sang 始める (先生が授業を始めます).

TrướcN + が + 見える/聞こえるTiếpV-stem + なさい

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!