学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/N + が + 見える/聞こえるVて + くれませんか/もらえませんかN + が + 自動詞 / N + を + 他動詞
聞こえる
N4 · Sơ cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

N + が + 見える/聞こえる

Nhìn thấy, nghe thấy (tự nhiên): 見える / 聞こえる

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+が+見える/聞こえるCấu trúc

見え/聞こえ

Giải thích

見える và 聞こえる diễn tả việc hình ảnh, âm thanh tự nhiên lọt vào mắt, tai mà không cần cố ý: "nhìn thấy được", "nghe thấy được". Cách nối: đối tượng + が + 見える/聞こえる (ふじさんが 見えます; とりの こえが 聞こえます). Khác với thể khả năng 見られる/聞ける: 見られる/聞ける là "có thể xem/nghe" nhờ điều kiện, có chủ ý (インターネットで えいがが 見られます: có thể xem phim trên mạng). Phủ định: 見えません, 聞こえません (không thấy rõ, không nghe rõ).

部屋の窓から海が見えます。

へやのまどからうみがみえます。

Từ cửa sổ phòng có thể nhìn thấy biển.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    部屋の窓から海が見えます。

    へやのまどからうみがみえます。

    Từ cửa sổ phòng có thể nhìn thấy biển.

  2. 2

    どこかからピアノの音が聞こえますね。

    どこかからピアノのおとがきこえますね。

    Có tiếng piano vọng lại từ đâu đó nhỉ.

  3. 3

    すみません、後ろの席はよく聞こえません。

    すみません、うしろのせきはよくきこえません。

    Xin lỗi, ghế phía sau nghe không rõ ạ.

3

Lỗi thường gặp

  • インターネットで日本の映画が見えます。

    インターネットで日本の映画が見られます。

    Xem phim là hành động có chủ ý, nhờ điều kiện cho phép nên dùng 見られる; 見える chỉ việc tự nhiên lọt vào mắt.

  • ピアノの音を聞こえます。

    ピアノの音が聞こえます。

    聞こえる/見える là tự động từ, đối tượng đi với が, không dùng を.

TrướcVて + くれませんか/もらえませんかTiếpN + が + 自動詞 / N + を + 他動詞

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!