学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/Vて + くれませんか/もらえませんかVる/N + ことができるN + が + 見える/聞こえる
もらえませんか
N4 · Sơ cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

Vて + くれませんか/もらえませんか

Nhờ giúp: ~てくれませんか / ~てもらえませんか

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vて+くれませんか/もらえませんかCấu trúc

くれませんか/もらえませんか/くれない/もらえない

Giải thích

Dùng để nhờ người khác làm gì cho mình: "… giúp mình được không?". Cách nối: động từ thể て + くれませんか hoặc + もらえませんか (てつだって くれませんか; てつだって もらえませんか). ~てくれませんか lấy người nghe làm chủ thể (bạn làm cho tôi), ~てもらえませんか lấy người nói làm chủ thể (tôi được bạn làm cho) nên nghe nhẹ nhàng, lịch sự hơn một chút. Dùng với bạn bè, đồng nghiệp ngang hàng; với người trên dùng ~ていただけませんか. Thân mật: ~てくれない?/~てもらえない?.

ちょっと荷物を持ってくれませんか。

ちょっとにもつをもってくれませんか。

Cầm giúp tôi hành lý một chút được không?

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    ちょっと荷物を持ってくれませんか。

    ちょっとにもつをもってくれませんか。

    Cầm giúp tôi hành lý một chút được không?

  2. 2

    この写真を撮ってもらえませんか。

    このしゃしんをとってもらえませんか。

    Chụp giúp tôi tấm ảnh này được không?

  3. 3

    ごめん、窓を閉めてくれない?

    ごめん、まどをしめてくれない?

    Xin lỗi, đóng giúp tớ cái cửa sổ được không?

3

Lỗi thường gặp

  • ちょっと荷物を持ってあげませんか。

    ちょっと荷物を持ってくれませんか。

    Người Việt hay dùng あげる khi nhờ; nhờ người khác làm cho mình phải dùng くれる/もらう.

  • 写真を撮ってもらいませんか。

    写真を撮ってもらえませんか。

    Lời nhờ dùng thể khả năng もらえませんか; もらいませんか nghe như rủ "cùng nhờ ai đó làm".

TrướcVる/N + ことができるTiếpN + が + 見える/聞こえる

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!