学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Vる/Vない + ように、SVないで + SVて/い-Adj(くて)/な-Adj・N(で) + 結果
ように、S
N4 · Sơ cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Vる/Vない + ように、S

Để (có thể)…: ~ように (mục đích)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vる/Vない+ように、SCấu trúc

ように

Giải thích

~ように nêu mục đích "để (có thể)…, để không…" khi vế mục đích là trạng thái không trực tiếp do ý chí điều khiển. Cách nối: động từ khả năng (話せる, 聞こえる), động từ không chủ ý (わかる, 見える, 治る) hoặc thể ない + ように (忘れないように, 遅れないように). Vế sau là hành động có chủ ý để đạt mục đích đó. Phân biệt với ~ために: ために đi với động từ ý chí và hai vế cùng chủ ngữ (日本語を勉強するために日本へ来た); ように đi với khả năng/không chủ ý/phủ định, và hai vế có thể khác chủ ngữ.

後ろの人にも聞こえるように、大きい声で話してください。

うしろのひとにもきこえるように、おおきいこえではなしてください。

Hãy nói to để người ngồi sau cũng nghe được.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    後ろの人にも聞こえるように、大きい声で話してください。

    うしろのひとにもきこえるように、おおきいこえではなしてください。

    Hãy nói to để người ngồi sau cũng nghe được.

  2. 2

    忘れないように、手帳に書いておきます。

    わすれないように、てちょうにかいておきます。

    Tôi sẽ ghi vào sổ tay để khỏi quên.

  3. 3

    早く日本語が話せるように、毎日練習しています。

    はやくにほんごがはなせるように、まいにちれんしゅうしています。

    Tôi luyện tập mỗi ngày để sớm nói được tiếng Nhật.

3

Lỗi thường gặp

  • 日本語が話せるために、毎日練習しています。

    日本語が話せるように、毎日練習しています。

    Động từ khả năng (話せる) không đi với ために; mục đích dạng "để có thể" dùng ように.

  • 本を借りるように、図書館へ行きました。

    本を借りるために、図書館へ行きました。

    借りる là hành động có chủ ý của chính người nói nên dùng ために, không dùng ように.

TrướcVないで + STiếpVて/い-Adj(くて)/な-Adj・N(で) + 結果

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!